
Genclerbirligi
- 1923
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Genclerbirligi
Genclerbirligi là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1923. Genclerbirligi chơi các trận sân nhà tại Eryaman Stadyumu, sân vận động có sức chứa 20.560 khán giả. Tại Süper Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 7 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Genclerbirligi còn góp mặt tại 1. Lig: Regular Season, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 51 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Trabzonspor — Gençlerbirliği S.K.Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Süper Lig — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 7 | |
| 2 | 3 | +2 | 7 | |
| 3 | 3 | +4 | 6 | |
| 4 | 3 | +3 | 6 | |
| 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | 0 | 6 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 4 | |
| 14 | 3 | -1 | 3 | |
| 15 | 3 | -2 | 1 | |
| 16 | 3 | -5 | 1 | |
| 17 | 3 | -7 | 1 | |
| 18 | 3 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8İ. Eğribayat
Tuổi: 27
G. Akkan
Tuổi: 30
G. Akkan
Tuổi: 30
E. Aydin
Tuổi: 25
E. Erentürk
Tuổi: 30
Ricardo Velho
Tuổi: 27
E. Aydın
Tuổi: 25
Deniz Cukurcu
Tuổi: 18
HẬU VỆ
25Y. Aydar
Tuổi: 17
A. Dursun
Tuổi: 27
D. Goutas
Tuổi: 31
Pedro Pereira
Tuổi: 27
Thalisson Kelven
Tuổi: 27
O. Ülgün
Tuổi: 27
Emirhan Unal
Tuổi: 20
F. Üzüm
Tuổi: 26
Ž. Žužek
Tuổi: 28
Kévin Rodrigues
Tuổi: 31
M. Cavusoglu
Tuổi: 23
Ousmane Diabate
Tuổi: 18
Y. Aydar
Tuổi: 17
A. Dursun
Tuổi: 27
D. Goutas
Tuổi: 31
M. Hanousek
Tuổi: 32
U. IÌslamoÄlu
Tuổi: 18
S. Osmanoğlu
Tuổi: 35
Pedro Pereira
Tuổi: 27
Thalisson Kelven
Tuổi: 27
O. Ülgün
Tuổi: 27
Emirhan Unal
Tuổi: 20
F. Üzüm
Tuổi: 26
Ž. Žužek
Tuổi: 28
Ousmane Diabate
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
23S. Uçan
Tuổi: 31
O. Etebo
Tuổi: 30
M. Kyabou
Tuổi: 27
G. Erdem
Tuổi: 22
A. Çelik
Tuổi: 20
Emirzat Baycu
Tuổi: 18
E. Kemaloğlu
Tuổi: 27
Seyfi Kiskanc
Tuổi: 17
A. Traoré
Tuổi: 30
Bilal Sari
Tuổi: 17
M. Akbal
T. Dele-Bashiru
Tuổi: 26
O. Etebo
Tuổi: 30
G. Gürpüz
Tuổi: 22
M. Kyabou
Tuổi: 27
D. Varešanović
Tuổi: 24
A. Çelik
Tuổi: 20
Emirzat Baycu
Tuổi: 18
E. Kemaloğlu
Tuổi: 27
Seyfi Kiskanc
Tuổi: 17
Seyfi Toprak
A. Traoré
Tuổi: 30
Bilal Sari
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
14S. Koïta
Tuổi: 26
H. Onyekuru
Tuổi: 28
F. Tongya
Tuổi: 23
Arda Aslan Erk
Tuổi: 17
K. Csoboth
Tuổi: 25
Dilhan Demir
Tuổi: 22
S. Koïta
Tuổi: 26
M. Mimaroğlu
Tuổi: 31
M. Niang
Tuổi: 31
S. Onur
Tuổi: 23
H. Onyekuru
Tuổi: 28
F. Tongya
Tuổi: 23
C. Çanak
Tuổi: 20
Arda Aslan Erk
Tuổi: 17