
Al Ain
- 1968
- Thành lập
- 96
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Al Ain
Al Ain là câu lạc bộ bóng đá của United-Arab-Emirates, được thành lập vào năm 1968. Al Ain chơi các trận sân nhà tại Hazza Bin Zayed Stadium, sân vận động có sức chứa 25.174 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 15 điểm sau 6 trận, gồm 5 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 17 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Al Ain còn góp mặt tại West, nơi đội đứng ở vị trí thứ 12 với 2 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 96 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Group A
40 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 11 | |
| 2 | 6 | +4 | 8 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 6 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 15 | |
| 2 | 6 | +8 | 10 | |
| 3 | 6 | +2 | 10 | |
| 4 | 6 | -17 | 0 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +14 | 16 | |
| 2 | 6 | +5 | 13 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -16 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | 0 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 13 | |
| 2 | 6 | +3 | 12 | |
| 3 | 6 | -4 | 6 | |
| 4 | 6 | -2 | 4 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +7 | 12 | |
| 3 | 6 | +5 | 12 | |
| 4 | 6 | -17 | 0 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 11 | |
| 2 | 6 | +2 | 9 | |
| 3 | 6 | -4 | 7 | |
| 4 | 6 | -1 | 6 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 16 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 9 | |
| 4 | 6 | -13 | 0 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | +3 | 7 | |
| 3 | 6 | -9 | 6 | |
| 4 | 6 | -3 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Mohammed Bu Sanda
Tuổi: 30
Khalid Eisa
Tuổi: 36
S. Hassan
Tuổi: 19
Vedad Alibasic
Tuổi: 20
Mohammed Bu Sanda
Tuổi: 30
Khalid Eisa
Tuổi: 36
S. Hassan
Tuổi: 19
A. Hamisi
HẬU VỆ
38Dodô
Tuổi: 19
Y. Ben Khaleq
Tuổi: 24
Erik
Tuổi: 24
Mohammed Hamid
Tuổi: 20
W. Huaisawi
Tuổi: 18
A. Jašić
Tuổi: 22
N. Mohammed
A. Niang
Tuổi: 20
Mame Niang
Tuổi: 18
I. Okpoti
Tuổi: 18
I. Omara
Tuổi: 17
Rami Rabia
Tuổi: 32
M. Ratnik
Tuổi: 22
Rafael Rodrigues
Tuổi: 23
Marcos Maia
Tuổi: 19
Đ. Skoko
Tuổi: 22
K. A. Al Hassani
Tuổi: 21
Khaled Ali
Tuổi: 23
M. Ali
Bastian Kaua
Tuổi: 21
Y. Ben Khaleq
Tuổi: 24
Erik
Tuổi: 24
Mohammed Hamid
Tuổi: 20
W. Huaisawi
Tuổi: 18
A. Jašić
Tuổi: 22
K. Kouadio
Tuổi: 25
D. Koumare
Tuổi: 20
N. Mohammed
A. Niang
Tuổi: 20
Mame Niang
Tuổi: 18
I. Okpoti
Tuổi: 18
I. Omara
Tuổi: 17
Rami Rabia
Tuổi: 32
M. Ratnik
Tuổi: 22
Rafael Rodrigues
Tuổi: 23
S. Yussif
Tuổi: 17
Marcos Maia
Tuổi: 19
Đ. Skoko
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
25V. Lazaro
Tuổi: 29
M. Al Baloushi
Tuổi: 23
K. O. Al Mazrouei
Tuổi: 21
Hazim Mohammad
Tuổi: 20
Marcos Joao
Tuổi: 20
A. Romero
Tuổi: 30
A. K. Traore
Tuổi: 20
J. Udoh
Tuổi: 18
V. Lazaro
Tuổi: 29
A. Șut
Tuổi: 26
Park Yong-Woo
Tuổi: 32
M. Abbas
Tuổi: 28
M. Al Baloushi
Tuổi: 23
K. O. Al Mazrouei
Tuổi: 21
K. Butti
Tuổi: 34
Hazim Mohammad
Tuổi: 20
Marcos Joao
Tuổi: 20
A. Romero
Tuổi: 30
H. Linus
Tuổi: 19
Yahia Nader
Tuổi: 27
M. Palacios
Tuổi: 23
A. K. Traore
Tuổi: 20
J. Udoh
Tuổi: 18
K. Yaya Tape
Schlickmann
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
25G. Giakoumakis
Tuổi: 31
Gustavo Ulguim
Tuổi: 19
S. Rahimi
Tuổi: 29
I. Ndiaye
Tuổi: 18
H. Rahimi
Tuổi: 23
Sorin Ziane
Tuổi: 19
Jonatas Santos
Tuổi: 24
B. Ilou
Tuổi: 20
C. Djassi
E. Mohamed
G. Giakoumakis
Tuổi: 31
S. Rahimi
Tuổi: 29
Nathanelel Awaitey
Tuổi: 19
N. Chadli
Tuổi: 24
E. Kpangu
Tuổi: 19
K. Laba
Tuổi: 33
J. Naafo
Tuổi: 19
I. Ndiaye
Tuổi: 18
H. Rahimi
Tuổi: 23
R. Sarki
Tuổi: 21
Sorin Ziane
Tuổi: 19
B. Ilou
Tuổi: 20
Mohamed Awad Alla
Tuổi: 23
C. Djassi
E. Mohamed