
Persepolis FC
- 1963
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Persepolis FC
Persepolis FC là câu lạc bộ bóng đá của Iran, được thành lập vào năm 1963. Persepolis FC chơi các trận sân nhà tại Azadi Stadium, sân vận động có sức chứa 100.000 khán giả. Tại Persian Gulf Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 10 điểm sau 5 trận, gồm 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Persepolis FC còn góp mặt tại Group E, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 8 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Persepolis FC — ZOB AhanDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Persian Gulf Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 16 | |
| 2 | 6 | +7 | 12 | |
| 3 | 6 | +5 | 12 | |
| 4 | 5 | +7 | 10 | |
| 5 | 6 | +1 | 10 | |
| 6 | 6 | 0 | 8 | |
| 7 | 5 | +1 | 7 | |
| 8 | 6 | -1 | 7 | |
| 9 | 5 | +1 | 6 | |
| 10 | 5 | +1 | 6 | |
| 11 | 5 | 0 | 6 | |
| 12 | 6 | -2 | 5 | |
| 13 | 6 | -6 | 5 | |
| 14 | 5 | -3 | 4 | |
| 15 | 5 | -4 | 4 | |
| 16 | 5 | -4 | 4 | |
| 17 | 6 | -5 | 4 | |
| 18 | 6 | -6 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
7P. Niazmand
Tuổi: 30
Mohammad Gandomi
Tuổi: 20
A. Rafiei
Tuổi: 23
A. Rafiei
Tuổi: 23
P. Niazmand
Tuổi: 30
Mohammad Gandomi
Tuổi: 20
A. Rafiei
Tuổi: 23
HẬU VỆ
25M. Mohazabieh
Tuổi: 22
M. Mirodilov
Tuổi: 21
H. Kanani
Tuổi: 31
U. Hoshimov
Tuổi: 21
A. Jalali
Tuổi: 27
Y. Barajeh
Tuổi: 19
A. Homaeifard
Tuổi: 19
E. Majid
Tuổi: 29
P. Esmi
Tuổi: 16
A. Taheri
Tuổi: 19
D. Iri
Tuổi: 22
M. Mohazabieh
Tuổi: 22
D. Gera
Tuổi: 30
M. Mohammadi
Tuổi: 32
M. Mohazabieh
Tuổi: 22
M. Mirodilov
Tuổi: 21
M. Aliqulov
Tuổi: 28
H. Kanani
Tuổi: 31
U. Hoshimov
Tuổi: 21
Y. Barajeh
Tuổi: 19
A. Homaeifard
Tuổi: 19
M. Pouraliganji
Tuổi: 33
S. Sahraei
Tuổi: 22
P. Esmi
Tuổi: 16
A. Taheri
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
22H. Abarghouei
Tuổi: 29
M. Khodabandelou
Tuổi: 26
Y. Salmani
Tuổi: 23
O. O'runov
Tuổi: 25
M. Bakić
Tuổi: 32
A. Enayatzadeh
Tuổi: 21
M. Cheshmberah
Tuổi: 18
M. Nejadkheir
Tuổi: 18
Pouria Latififar
Tuổi: 22
P. Pourali
Tuổi: 29
H. Abarghouei
Tuổi: 29
M. Khodabandelou
Tuổi: 26
Y. Salmani
Tuổi: 23
O. O'runov
Tuổi: 25
M. Bakić
Tuổi: 32
A. Enayatzadeh
Tuổi: 21
S. Rafiei
Tuổi: 35
M. Sarlak
Tuổi: 30
R. Shekari
Tuổi: 27
R. Jabbari
Tuổi: 35
M. Cheshmberah
Tuổi: 18
M. Nejadkheir
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
25M. Mohebi
Tuổi: 25
A. Alipour
Tuổi: 30
M. Tikdari
Tuổi: 29
I. Sergeev
Tuổi: 32
D. Gera
Tuổi: 30
O. Alishah
Tuổi: 33
T. Bifouma
Tuổi: 33
A. Mahmoudi
Tuổi: 19
R. Adi
Tuổi: 25
P. Shahrabadi
Tuổi: 19
M. Momeni
Tuổi: 18
M. Tikdari
Tuổi: 29
M. Mohebi
Tuổi: 25
A. Alipour
Tuổi: 30
M. Tikdari
Tuổi: 29
I. Sergeev
Tuổi: 32
D. Gera
Tuổi: 30
O. Alishah
Tuổi: 33
A. Babaei Yekta
Tuổi: 22
T. Bifouma
Tuổi: 33
A. Kazemian
Tuổi: 29
A. Mahmoudi
Tuổi: 19
R. Adi
Tuổi: 25
B. Nasimov
Tuổi: 38
M. Momeni
Tuổi: 18