
Istiqlol
- 2007
- Thành lập
- 50
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Istiqlol
Istiqlol là câu lạc bộ bóng đá của Tajikistan, được thành lập vào năm 2007. Istiqlol chơi các trận sân nhà tại Republican Central Stadium, sân vận động có sức chứa 24.000 khán giả. Tại Group E, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 3 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 3 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 50 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group E
40 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 11 | |
| 2 | 6 | +4 | 8 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 6 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 15 | |
| 2 | 6 | +8 | 10 | |
| 3 | 6 | +2 | 10 | |
| 4 | 6 | -17 | 0 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +14 | 16 | |
| 2 | 6 | +5 | 13 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -16 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | 0 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 13 | |
| 2 | 6 | +3 | 12 | |
| 3 | 6 | -4 | 6 | |
| 4 | 6 | -2 | 4 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +7 | 12 | |
| 3 | 6 | +5 | 12 | |
| 4 | 6 | -17 | 0 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 11 | |
| 2 | 6 | +2 | 9 | |
| 3 | 6 | -4 | 7 | |
| 4 | 6 | -1 | 6 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 16 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 9 | |
| 4 | 6 | -13 | 0 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | +3 | 7 | |
| 3 | 6 | -9 | 6 | |
| 4 | 6 | -3 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
6M. Khasanov
Tuổi: 23
D. Kavlinov
Tuổi: 30
M. Khasanov
Tuổi: 23
M. Safaralii
Tuổi: 21
N. Stosic
Tuổi: 31
D. Kavlinov
Tuổi: 30
HẬU VỆ
14T. Islomov
Tuổi: 27
S. Qurbonov
Tuổi: 22
A. Nazarov
Tuổi: 33
M. Safarov
Tuổi: 24
M. Chobanov
Tuổi: 25
T. Islomov
Tuổi: 27
S. Qurbonov
Tuổi: 22
R. Nasrullozoda
Tuổi: 29
A. Nazarov
Tuổi: 33
M. Safarov
Tuổi: 24
K. Suslov
Tuổi: 34
R. Turkaj
Tuổi: 30
F. Ikić
Tuổi: 31
J. Tomašević
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
18R. Dehghani
Tuổi: 25
A. Dzhalilov
Tuổi: 32
R. Dzhalilov
Tuổi: 29
A. Dzhuraboev
Tuổi: 29
Muhammadjon Rahimov
Tuổi: 24
S. Sulaymonov
Tuổi: 28
R. Khayloev
Tuổi: 22
R. Dehghani
Tuổi: 25
A. Dzhalilov
Tuổi: 32
R. Dzhalilov
Tuổi: 29
A. Dzhuraboev
Tuổi: 29
S. Haghnazari
Tuổi: 30
Joseph Okoro
Tuổi: 24
E. Panjshanbe
Tuổi: 26
Muhammadjon Rahimov
Tuổi: 24
S. Sulaymonov
Tuổi: 28
F. Čirjak
Tuổi: 30
R. Khayloev
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
12M. Dzhalilov
Tuổi: 35
M. Gafurov
Tuổi: 19
R. Kamolov
Tuổi: 18
R. Soirov
Tuổi: 23
L. Zgurskiy
Tuổi: 19
M. Dzhalilov
Tuổi: 35
M. Gafurov
Tuổi: 19
R. Kamolov
Tuổi: 18
P. Komolafe
Tuổi: 25
R. Soirov
Tuổi: 23
D. Sharipov
Tuổi: 21
L. Zgurskiy
Tuổi: 19