
Pakhtakor
- 1956
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Pakhtakor
Pakhtakor là câu lạc bộ bóng đá của Uzbekistan, được thành lập vào năm 1956. Pakhtakor chơi các trận sân nhà tại Paxtakor Markaziy Stadion, sân vận động có sức chứa 54.170 khán giả. Tại AFC Champions League, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 2 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Pakhtakor còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 7 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Al Quwa Al Jawiya vs PakhtakorDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
AFC Champions League, 2026/27
32 đội
East Region
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +7 | 6 | |
| 2 | 2 | +5 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | +3 | 6 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +3 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 3 | |
| 10 | 2 | -1 | 3 | |
| 11 | 2 | -1 | 1 | |
| 12 | 2 | -3 | 0 | |
| 13 | 2 | -4 | 0 | |
| 14 | 2 | -4 | 0 | |
| 15 | 2 | -5 | 0 | |
| 16 | 2 | -8 | 0 |
West Region
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +7 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | -1 | 3 | |
| 8 | 2 | -2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 2 | |
| 10 | 2 | 0 | 2 | |
| 11 | 2 | -1 | 1 | |
| 12 | 2 | -1 | 1 | |
| 13 | 2 | -2 | 0 | |
| 14 | 2 | -3 | 0 | |
| 15 | 2 | -4 | 0 | |
| 16 | 2 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8V. Nazarov
Tuổi: 23
S. Kuvvatov
Tuổi: 35
M. Murkaev
Tuổi: 20
R. Mamatov
Tuổi: 18
V. Nazarov
Tuổi: 23
Jhonatan
Tuổi: 34
N. Shevchenko
Tuổi: 22
S. Kuvvatov
Tuổi: 35
HẬU VỆ
25Zayed Tahseen
Tuổi: 24
K. Alijonov
Tuổi: 28
S. Nasrullayev
Tuổi: 27
D. Saitov
Tuổi: 26
D. Abdullayev
Tuổi: 19
M. Karimov
Tuổi: 19
M. Abdumajidov
Tuổi: 21
S. Azmiddinov
Tuổi: 25
M. Dilshodbekov
Tuổi: 18
M. Pouraliganji
Tuổi: 33
M. Abdukarimov
Tuổi: 17
A. Muradov
Tuổi: 17
Diyor Ermanov
Tuổi: 19
Zayed Tahseen
Tuổi: 24
K. Alijonov
Tuổi: 28
M. Khamraliev
Tuổi: 24
S. Nasrullayev
Tuổi: 27
D. Saitov
Tuổi: 26
M. Abdumazhidov
Tuổi: 21
I. Anvarov
Tuổi: 19
D. Abdullayev
Tuổi: 19
M. Karimov
Tuổi: 19
M. Abdumajidov
Tuổi: 21
S. Azmiddinov
Tuổi: 25
M. Dilshodbekov
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
29A. Mozgovoy
Tuổi: 26
B. Resan
Tuổi: 28
Abdurauf Bo'riyev
Tuổi: 23
H. Erkinov
Tuổi: 24
D. Khamdamov
Tuổi: 29
I. Ibragimov
Tuổi: 24
S. Sobirkho'jaev
Tuổi: 31
S. Mirqobilov
Tuổi: 18
A. Shukurullayev
Tuổi: 17
Kuvanishbek Saydaliev
Tuổi: 19
F. Farkhodov
Tuổi: 18
Y. Urinboev
Tuổi: 19
D. Abdullaev
Tuổi: 19
B. Asqarov
Tuổi: 22
A. Mozgovoy
Tuổi: 26
B. Resan
Tuổi: 28
Abdurauf Bo'riyev
Tuổi: 23
H. Erkinov
Tuổi: 24
D. Khamdamov
Tuổi: 29
A. Turg'unboyev
Tuổi: 31
I. Ibragimov
Tuổi: 24
M. Marifaliev
Tuổi: 21
S. Sobirkho'jaev
Tuổi: 31
B. Uktamov
Tuổi: 19
F. Zukhriddinov
Tuổi: 19
S. Mirqobilov
Tuổi: 18
A. Shukurullayev
Tuổi: 17
B. O'ktamov
Tuổi: 19
Kuvanishbek Saydaliev
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
20Aymen Hussein
Tuổi: 29
Flamarion
Tuổi: 29
O. Bozorov
Tuổi: 28
S. Chinedu
Tuổi: 25
D. Sharofiddinov
Tuổi: 19
Mukhammadrizo Parpiev
Tuổi: 18
Davron Tulaganov
Tuổi: 19
D. Tolaganov
Tuổi: 18
P. Parzyszek
Tuổi: 32
R. Turdimurodov
Tuổi: 21
D. Kholmatov
Tuổi: 23
I. Sergeev
Tuổi: 32
B. Abdikholikov
Tuổi: 28
U. Adkhamzoda
Tuổi: 27
Flamarion
Tuổi: 29
Mirjalol Hamroaliyev
Tuổi: 18
B. Riascos
Tuổi: 31
O. Bozorov
Tuổi: 28
S. Chinedu
Tuổi: 25
Mukhammadrizo Parpiev
Tuổi: 18