
Buriram United
- 1970
- Thành lập
- 84
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Buriram United
Buriram United là câu lạc bộ bóng đá của Thailand, được thành lập vào năm 1970. Buriram United chơi các trận sân nhà tại Chang Arena, sân vận động có sức chứa 32.600 khán giả. Tại AFC Champions League, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 1 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Buriram United còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 6 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 84 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Gamba Osaka vs Buriram UnitedDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
AFC Champions League, 2026/27
32 đội
East Region
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +7 | 6 | |
| 2 | 2 | +5 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | +3 | 6 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +3 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 3 | |
| 10 | 2 | -1 | 3 | |
| 11 | 2 | -1 | 1 | |
| 12 | 2 | -3 | 0 | |
| 13 | 2 | -4 | 0 | |
| 14 | 2 | -4 | 0 | |
| 15 | 2 | -5 | 0 | |
| 16 | 2 | -8 | 0 |
West Region
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +7 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | -1 | 3 | |
| 8 | 2 | -2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 2 | |
| 10 | 2 | 0 | 2 | |
| 11 | 2 | -1 | 1 | |
| 12 | 2 | -1 | 1 | |
| 13 | 2 | -2 | 0 | |
| 14 | 2 | -3 | 0 | |
| 15 | 2 | -4 | 0 | |
| 16 | 2 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6C. Bootprom
Tuổi: 38
N. Etheridge
Tuổi: 35
K. Nareechan
Tuổi: 28
C. Bootprom
Tuổi: 38
N. Etheridge
Tuổi: 35
K. Nareechan
Tuổi: 28
HẬU VỆ
31U. Radaković
Tuổi: 31
P. Hemviboon
Tuổi: 35
S. Leeaoh
Tuổi: 28
Nathan
Tuổi: 30
J. Praisuwan
Tuổi: 31
C. Good
Tuổi: 32
S. Haiprakhon
Tuổi: 29
F. Stojković
Tuổi: 32
N. Weerawatnodom
Tuổi: 31
Eduardo Mancha
Tuổi: 30
Caju
Tuổi: 30
M. Navarro
Tuổi: 30
Supanat Mahawai
Tuổi: 19
Chaiyasit Popoon
Tuổi: 20
U. Radaković
Tuổi: 31
P. Hemviboon
Tuổi: 35
S. Leeaoh
Tuổi: 28
S. Pattynama
Tuổi: 27
S. Walsh
Tuổi: 30
Nathan
Tuổi: 30
R. Bauer
Tuổi: 30
E. Dolah
Tuổi: 32
C. Good
Tuổi: 32
S. Haiprakhon
Tuổi: 29
Juan Fernández
Tuổi: 30
Go Myeong-Seok
Tuổi: 30
T. Paibulkijcharoen
Tuổi: 23
F. Stojković
Tuổi: 32
N. Weerawatnodom
Tuổi: 31
Eduardo Mancha
Tuổi: 30
M. Navarro
Tuổi: 30
TIỀN VỆ
28T. Bunmathan
Tuổi: 35
P. Sookjitthammakul
Tuổi: 30
A. Yodsangwal
Tuổi: 24
Dutsadee Buranajutanon
Tuổi: 19
G. Čaušić
Tuổi: 33
T. Chotmuangpak
Tuổi: 19
K. Dougall
Tuổi: 32
K. Schindler
Tuổi: 32
P. Žulj
Tuổi: 32
R. Žulj
Tuổi: 33
Darlan
Tuổi: 27
E. Toku
Tuổi: 25
V. Savićević
Tuổi: 31
Paulinho
Tuổi: 31
T. Bunmathan
Tuổi: 35
P. Sookjitthammakul
Tuổi: 30
Dutsadee Buranajutanon
Tuổi: 19
G. Čaušić
Tuổi: 33
P. Charoenrattanapirom
Tuổi: 31
T. Chotmuangpak
Tuổi: 19
K. Dougall
Tuổi: 32
R. Maikami
Tuổi: 27
K. Schindler
Tuổi: 32
A. Stephen Berg
Tuổi: 27
P. Žulj
Tuổi: 32
R. Žulj
Tuổi: 33
E. Toku
Tuổi: 25
V. Savićević
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
19S. Schimmer
Tuổi: 31
I. Sanron
Tuổi: 21
S. Chaided
Tuổi: 27
Rubén Sánchez
Tuổi: 31
Bissoli
Tuổi: 27
N. Rattanasuwan
Tuổi: 18
Sebas Moyano
Tuổi: 28
A. Tudorie
Tuổi: 29
N. Rattanasuwan
Tuổi: 18
S. Schimmer
Tuổi: 31
S. Chaided
Tuổi: 27
Rubén Sánchez
Tuổi: 31
Bissoli
Tuổi: 27
Đ. Despotović
Tuổi: 33
Ilhan Fandi
Tuổi: 23
S. Mueanta
Tuổi: 23
F. Mulić
Tuổi: 31
N. Rattanasuwan
Tuổi: 18
K. Junker
Tuổi: 31