
Olmaliq
- 2004
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Olmaliq
Olmaliq là câu lạc bộ bóng đá của Uzbekistan, được thành lập vào năm 2004. Olmaliq chơi các trận sân nhà tại Stadion Metallurg, sân vận động có sức chứa 12.500 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 0 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 22 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
40 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 11 | |
| 2 | 6 | +4 | 8 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 6 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 15 | |
| 2 | 6 | +8 | 10 | |
| 3 | 6 | +2 | 10 | |
| 4 | 6 | -17 | 0 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +14 | 16 | |
| 2 | 6 | +5 | 13 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -16 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | 0 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 13 | |
| 2 | 6 | +3 | 12 | |
| 3 | 6 | -4 | 6 | |
| 4 | 6 | -2 | 4 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +7 | 12 | |
| 3 | 6 | +5 | 12 | |
| 4 | 6 | -17 | 0 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 11 | |
| 2 | 6 | +2 | 9 | |
| 3 | 6 | -4 | 7 | |
| 4 | 6 | -1 | 6 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 16 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 9 | |
| 4 | 6 | -13 | 0 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | +3 | 7 | |
| 3 | 6 | -9 | 6 | |
| 4 | 6 | -3 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
8K. Abdunabiev
Tuổi: 23
J. Ilyosov
Tuổi: 31
U. Ergashev
Tuổi: 26
K. Abdunabiev
Tuổi: 23
J. Ilyosov
Tuổi: 31
K. Sayyotov
Tuổi: 22
M. Ubaydullayev
D. Yoqubov
Tuổi: 24
HẬU VỆ
21S. Akhrorov
Tuổi: 22
A. Karimov
Tuổi: 21
D. Axmadaliev
Tuổi: 31
A. Mukimzhonov
Tuổi: 23
S. Toirov
Tuổi: 24
A. Ulmasaliev
Tuổi: 25
E. Begimov
Tuổi: 24
S. Akhrorov
Tuổi: 22
A. Ulmasaliev
Tuổi: 25
A. Karimov
Tuổi: 21
D. Axmadaliev
Tuổi: 31
E. Begimov
Tuổi: 24
A. Komilov
Tuổi: 29
A. Mukimzhonov
Tuổi: 23
S. Toirov
Tuổi: 24
I. Tukhtakhujaev
Tuổi: 36
I. Yoldoshev
Tuổi: 26
A. Ulmasaliev
Tuổi: 25
E. Begimov
Tuổi: 24
Asror Otakhonov
Tuổi: 20
Saidakbar Sharipov
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
23S. Haghnazari
Tuổi: 30
R. Islamov
Tuổi: 21
M. Kosimov
Tuổi: 30
A. Sarimsakov
Tuổi: 22
A. Sentoku
Tuổi: 27
A. Turdialiev
Tuổi: 24
K. Tursunkulov
Tuổi: 26
U. Koyich
Giorgi Papava
Tuổi: 33
B. Asqarov
Tuổi: 22
S. Haghnazari
Tuổi: 30
R. Islamov
Tuổi: 21
M. Kosimov
Tuổi: 30
S. Mirzaev
Tuổi: 34
G. Papava
Tuổi: 32
O. Rustamov
Tuổi: 28
A. Sarimsakov
Tuổi: 22
A. Sentoku
Tuổi: 27
A. Turdialiev
Tuổi: 24
K. Tursunkulov
Tuổi: 26
S. Komilov
Tuổi: 23
U. Koyich
Giorgi Papava
Tuổi: 33
TIỀN ĐẠO
20A. Kholmurodov
Tuổi: 22
N. Abdurazzakov
Tuổi: 21
A. Sobirjonov
Tuổi: 25
A. Abdurahmonov
Tuổi: 22
Uroš Kojić
Tuổi: 22
N. Senaga
Tuổi: 27
I. Pešić
Tuổi: 33
A. Abdurakhmonov
Tuổi: 21
A. Kholmurodov
Tuổi: 22
N. Abdurazzakov
Tuổi: 21
K. Giyosov
Tuổi: 30
A. Riak
Tuổi: 24
Rubén Sánchez
Tuổi: 31
N. Senaga
Tuổi: 27
A. Sobirjonov
Tuổi: 25
A. Abdurahmonov
Tuổi: 22
Uroš Kojić
Tuổi: 22
N. Senaga
Tuổi: 27
A. Uktamov
Tuổi: 21
I. Pešić
Tuổi: 33