
Navbahor
- 1974
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Navbahor
Navbahor là câu lạc bộ bóng đá của Uzbekistan, được thành lập vào năm 1974. Navbahor chơi các trận sân nhà tại Markaziy Stadion, sân vận động có sức chứa 35.325 khán giả. Tại Group D, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 13 điểm sau 6 trận, gồm 4 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group D
40 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 11 | |
| 2 | 6 | +4 | 8 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 6 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 15 | |
| 2 | 6 | +8 | 10 | |
| 3 | 6 | +2 | 10 | |
| 4 | 6 | -17 | 0 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +14 | 16 | |
| 2 | 6 | +5 | 13 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -16 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | 0 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 13 | |
| 2 | 6 | +3 | 12 | |
| 3 | 6 | -4 | 6 | |
| 4 | 6 | -2 | 4 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +7 | 12 | |
| 3 | 6 | +5 | 12 | |
| 4 | 6 | -17 | 0 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 11 | |
| 2 | 6 | +2 | 9 | |
| 3 | 6 | -4 | 7 | |
| 4 | 6 | -1 | 6 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 16 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 9 | |
| 4 | 6 | -13 | 0 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | +3 | 7 | |
| 3 | 6 | -9 | 6 | |
| 4 | 6 | -3 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
10U. Yusupov
Tuổi: 34
V. Rahimov
Tuổi: 30
S. Yuldashev
Tuổi: 23
U. Yusupov
Tuổi: 34
V. Rahimov
Tuổi: 30
U. Ergashev
Tuổi: 26
O. Marufov
Tuổi: 19
O. Marupov
Tuổi: 19
S. Yuldashev
Tuổi: 23
F. Qurbonov
Tuổi: 20
HẬU VỆ
23G. Jgerenaia
Tuổi: 32
M. Khamraliev
Tuổi: 24
D. Komilov
Tuổi: 26
Saidazamat Mirsaidov
Tuổi: 24
I. Musaxonov
Tuổi: 20
A. Tchitchinadze
Tuổi: 28
I. Mamatkazin
Tuổi: 22
Z. Rakhimjonov
Tuổi: 21
G. Jgerenaia
Tuổi: 32
D. Komilov
Tuổi: 26
Dostonbek Abdulhayev
Tuổi: 24
J. Boltaboev
Tuổi: 29
M. Gofurov
Tuổi: 37
Guilherme Guedes
Tuổi: 26
Higor Gabriel
Tuổi: 26
Julio Cesar
Tuổi: 29
Saidazamat Mirsaidov
Tuổi: 24
M. Mo'ydinov
Tuổi: 21
I. Musaxonov
Tuổi: 20
A. Tchitchinadze
Tuổi: 28
I. Mamatkazin
Tuổi: 22
Muhammadbobur Muydinov
Tuổi: 22
Z. Rakhimjonov
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
25A. Abdullayev
Tuổi: 28
Ruslanbek Jiyanov
Tuổi: 24
Alex
Tuổi: 23
A. Rahimjonov
Tuổi: 21
B. Teidi
Tuổi: 31
Jasurbek Jaloliddinov
Tuổi: 23
S. Abdurahmonov
Tuổi: 26
A. Abdullayev
Tuổi: 28
Ruslanbek Jiyanov
Tuổi: 24
Alex
Tuổi: 23
A. Rahimjonov
Tuổi: 21
J. Abdujabborov
Tuổi: 21
A. Akhmedov
Tuổi: 33
S. Gulomzhonov
Tuổi: 24
R. Islamov
Tuổi: 21
S. Komilov
Tuổi: 25
M. Muminov
Tuổi: 22
J. Sodikov
Tuổi: 23
B. Teidi
Tuổi: 31
K. Tozhidinov
Tuổi: 26
Jasurbek Jaloliddinov
Tuổi: 23
J. Abdujabborov
Tuổi: 21
S. Abdurahmonov
Tuổi: 26
M. Rakibov
Tuổi: 19
K. Ruziev
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
23J. Kojo
Tuổi: 27
D. Kholmatov
Tuổi: 23
H. Norchaev
Tuổi: 23
M. Giyosov
Tuổi: 23
U. Adhamzoda
Tuổi: 27
V. Ilic
Tuổi: 26
K. Kati
Tuổi: 26
M. Usmonov
Tuổi: 21
J. Kojo
Tuổi: 27
D. Kholmatov
Tuổi: 23
H. Norchaev
Tuổi: 23
M. Giyosov
Tuổi: 23
A. Gulomov
Tuổi: 27
M. Habibullayev
Tuổi: 18
Navruzbek Iminjonov
Tuổi: 21
A. Joraboev
Tuổi: 21
Pedro
Tuổi: 26
S. Ubaydullaev
Tuổi: 27
Z. Urinboev
Tuổi: 30
U. Adhamzoda
Tuổi: 27
V. Ilic
Tuổi: 26
K. Kati
Tuổi: 26
M. Usmonov
Tuổi: 21