
Al-Fayha
- -
- Thành lập
- 66
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Al-Fayha
Al-Fayha là câu lạc bộ bóng đá của Saudi-Arabia. Al-Fayha chơi các trận sân nhà tại Al Majma'ah Sports City Stadium, sân vận động có sức chứa 7.000 khán giả. Tại Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 8 điểm sau 11 trận, gồm 1 trận thắng, 5 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 19 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Al-Fayha còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 44 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 66 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Al-Fayha vs Al-Faisaly FCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Pro League, 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +15 | 25 | |
| 2 | 9 | +20 | 24 | |
| 3 | 9 | +13 | 22 | |
| 4 | 9 | +8 | 20 | |
| 5 | 9 | +11 | 18 | |
| 6 | 10 | +5 | 16 | |
| 7 | 10 | 0 | 15 | |
| 8 | 10 | -2 | 15 | |
| 9 | 9 | -4 | 12 | |
| 10 | 10 | -4 | 12 | |
| 11 | 10 | 0 | 11 | |
| 12 | 11 | -4 | 10 | |
| 13 | 9 | -9 | 9 | |
| 14 | 11 | -7 | 8 | |
| 15 | 9 | -7 | 7 | |
| 16 | 11 | -13 | 6 | |
| 17 | 10 | -13 | 4 | |
| 18 | 8 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
6O. Mosquera
Tuổi: 31
A. Al Duqayl
Tuổi: 30
S. Al Shammari
Tuổi: 21
O. Mosquera
Tuổi: 31
A. Al Duqayl
Tuổi: 30
S. Al Shammari
Tuổi: 21
HẬU VỆ
22Paulo Oliveira
Tuổi: 33
Hugo Moura
Tuổi: 27
Turki Al Jaadi
Tuổi: 22
O. Colley
Tuổi: 33
M. Al Baqawi
Tuổi: 30
A. Bamsaud
Tuổi: 30
Z. Al Sahafi
Tuổi: 31
M. Al Rashidi
Tuổi: 26
Mohammed Al Dowaish
Tuổi: 21
Ali Dhafer Al Harshan
Tuổi: 20
Adawi Al Baraa
Tuổi: 22
Hameed Hazazi
Hugo Moura
Tuổi: 27
M. Al Baqawi
Tuổi: 30
C. Smalling
Tuổi: 36
M. Villanueva
Tuổi: 32
A. Bamsaud
Tuổi: 30
Z. Al Sahafi
Tuổi: 31
M. Al Rashidi
Tuổi: 26
A. Al Anazi
Tuổi: 27
K. Al Rammah
Tuổi: 20
Jeremie Kanon
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
23F. Sakala
Tuổi: 28
Abdullah Al Qahtani
Tuổi: 26
Ali Al Hussain
Tuổi: 20
Alfa Semedo
Tuổi: 28
Jason Remeseiro
Tuổi: 31
N. Al Harthi
Tuổi: 27
M. Al Beshe
Tuổi: 25
Yago Souza
Tuổi: 19
Fahad Majed Alhubayshi
Tuổi: 20
A. A. Khulaif Alanazi
Tuổi: 21
F. Sakala
Tuổi: 28
Y. Benzia
Tuổi: 31
Abdullah Al Qahtani
Tuổi: 26
Ali Al Hussain
Tuổi: 20
R. Kaabi
Tuổi: 23
Alfa Semedo
Tuổi: 28
Jason Remeseiro
Tuổi: 31
N. Al Harthi
Tuổi: 27
M. Al Beshe
Tuổi: 25
S. Vrontis
Tuổi: 21
A. Al Jouei
Tuổi: 30
Danyal Al Habeeb
Sattam Al-Roqi
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
15Lázaro
Tuổi: 23
M. Al Habib
Tuổi: 20
S. Al Harbi
Tuổi: 25
A. Al Khaibari
Tuổi: 21
R. Enad
Tuổi: 24
S. Ganvoula
Tuổi: 29
M. Al Abdulmanam
Tuổi: 27
Mohammed Hakami
Tuổi: 18
Abdullah Radif
Tuổi: 22
S. Dahal
Tuổi: 17
A. Al Khaibari
Tuổi: 21
R. Enad
Tuổi: 24
S. Ganvoula
Tuổi: 29
M. Al Abdulmanam
Tuổi: 27
A. S. Saikou