
Kaya
- 1996
- Thành lập
- 24
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Kaya
Kaya là câu lạc bộ bóng đá của Philippines, được thành lập vào năm 1996. Kaya chơi các trận sân nhà tại Mckinley Hill Football Field, sân vận động có sức chứa 4.500 khán giả. Tại Group G, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 0 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 21 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Đội hình hiện tại có 24 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group G
40 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 11 | |
| 2 | 6 | +4 | 8 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 6 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 15 | |
| 2 | 6 | +8 | 10 | |
| 3 | 6 | +2 | 10 | |
| 4 | 6 | -17 | 0 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +14 | 16 | |
| 2 | 6 | +5 | 13 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -16 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | 0 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 13 | |
| 2 | 6 | +3 | 12 | |
| 3 | 6 | -4 | 6 | |
| 4 | 6 | -2 | 4 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +7 | 12 | |
| 3 | 6 | +5 | 12 | |
| 4 | 6 | -17 | 0 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 11 | |
| 2 | 6 | +2 | 9 | |
| 3 | 6 | -4 | 7 | |
| 4 | 6 | -1 | 6 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 16 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 9 | |
| 4 | 6 | -13 | 0 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | +3 | 7 | |
| 3 | 6 | -9 | 6 | |
| 4 | 6 | -3 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
3A. Cortez
Tuổi: 27
P. Deyto
Tuổi: 35
N. Bata
Tuổi: 20
HẬU VỆ
5Marco Alessandro Punzal Casambre
Tuổi: 27
M. Diano
Tuổi: 28
P. Malumandsoko
Tuổi: 25
A. Menzi
Tuổi: 31
M. Ravn
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
9G. Muens
Tuổi: 20
Marwin Janver Malinay Angeles
Tuổi: 34
F. Arboleda
Tuổi: 32
P. Bugas
Tuổi: 31
Eric Esso
Tuổi: 31
M. Ott
Tuổi: 30
S. Komaki
Tuổi: 25
M. Rey
Tuổi: 26
K. Yamazaki
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
7S. Basindanan
Tuổi: 27
J. Bedic
Tuổi: 35
J. Melliza
Tuổi: 33
J. Myrbakk
Tuổi: 24
S. Rota
Tuổi: 41
B. Zambrano
Tuổi: 29
L. Rosario
Tuổi: 26