
Nasaf
- 1978
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Nasaf
Nasaf là câu lạc bộ bóng đá của Uzbekistan, được thành lập vào năm 1978. Nasaf chơi các trận sân nhà tại Markaziy Stadion, sân vận động có sức chứa 21.000 khán giả. Tại Group B, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 11 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Nasaf còn góp mặt tại AFC Champions League Elite , West, nơi đội đứng ở vị trí thứ 12 với 4 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group B
40 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 11 | |
| 2 | 6 | +4 | 8 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 6 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 15 | |
| 2 | 6 | +8 | 10 | |
| 3 | 6 | +2 | 10 | |
| 4 | 6 | -17 | 0 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +14 | 16 | |
| 2 | 6 | +5 | 13 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -16 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | 0 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 13 | |
| 2 | 6 | +3 | 12 | |
| 3 | 6 | -4 | 6 | |
| 4 | 6 | -2 | 4 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +7 | 12 | |
| 3 | 6 | +5 | 12 | |
| 4 | 6 | -17 | 0 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 11 | |
| 2 | 6 | +2 | 9 | |
| 3 | 6 | -4 | 7 | |
| 4 | 6 | -1 | 6 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 16 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 9 | |
| 4 | 6 | -13 | 0 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | +3 | 7 | |
| 3 | 6 | -9 | 6 | |
| 4 | 6 | -3 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Samandar Muratbaev
Tuổi: 20
A. Ne'matov
Tuổi: 24
A. Numonov
Tuổi: 19
Samandar Muratbaev
Tuổi: 20
A. Ne'matov
Tuổi: 24
A. Numonov
Tuổi: 19
O. Vorobey
Tuổi: 30
HẬU VỆ
24Z. Abdirakhmatov
Tuổi: 22
A. Davronov
Tuổi: 23
U. Eshmurodov
Tuổi: 33
D. Abdunazarov
Tuổi: 20
G. G'aybullaev
Tuổi: 29
B. Khalilov
Tuổi: 19
A. Komilov
Tuổi: 29
Q. Xushvaqtov
Tuổi: 19
Kuvonchbek Khushvaktov
Tuổi: 20
Bekhruz Soatov
Tuổi: 20
Z. Abdirakhmatov
Tuổi: 22
A. Davronov
Tuổi: 23
U. Eshmurodov
Tuổi: 33
S. Nasrullayev
Tuổi: 27
D. Abdunazarov
Tuổi: 20
G. G'aybullaev
Tuổi: 29
I. Golban
Tuổi: 35
B. Khalilov
Tuổi: 19
S. Muhammadiyev
Tuổi: 36
A. Komilov
Tuổi: 29
Mashkhyrbek Abdusoliev
Tuổi: 17
Q. Xushvaqtov
Tuổi: 19
Kuvonchbek Khushvaktov
Tuổi: 20
Bekhruz Soatov
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
22K. Sokari
Tuổi: 30
S. Mukhitdinov
Tuổi: 28
M. Rakhmatov
Tuổi: 23
A. Shala
Tuổi: 27
O. Rustamov
Tuổi: 28
D. Murtazoyev
Tuổi: 19
Y. Berdirahmonov
Tuổi: 19
Z. Sadullayev
Tuổi: 20
B. Rahmatov
Tuổi: 22
K. Sokari
Tuổi: 30
S. Mukhitdinov
Tuổi: 28
M. Rakhmatov
Tuổi: 23
A. Shala
Tuổi: 27
J. Sidikov
Tuổi: 29
Javohir Ubaydullayev
Tuổi: 20
O. Rustamov
Tuổi: 28
D. Murtazoyev
Tuổi: 19
Y. Berdirahmonov
Tuổi: 19
Behruz Haydarov
Tuổi: 20
Z. Sadullayev
Tuổi: 20
J. Ubaydullaev
Tuổi: 20
B. Rahmatov
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
15Sardorbek Bakhromov
Tuổi: 20
Y. Otubanjo
Tuổi: 33
D. Usmonov
Tuổi: 19
A. Gulomov
Tuổi: 27
P. Ghudushauri
Tuổi: 28
B. Abdukholikov
Tuổi: 28
Sardorbek Bakhromov
Tuổi: 20
H. Norchaev
Tuổi: 23
O. Bozorov
Tuổi: 28
D. Ćeran
Tuổi: 38
S. Čolović
Tuổi: 31
S. Nurulloyev
Tuổi: 27
Y. Otubanjo
Tuổi: 33
D. Usmonov
Tuổi: 19
B. Abdukholikov
Tuổi: 28