
Incheon United
- 2003
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Incheon United
Incheon United là câu lạc bộ bóng đá của South-Korea, được thành lập vào năm 2003. Incheon United chơi các trận sân nhà tại Sungui Arena Park, sân vận động có sức chứa 20.891 khán giả. Tại K League 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 43 điểm sau 32 trận, gồm 11 trận thắng, 10 trận hòa và 11 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 40 bàn và để thủng lưới 34 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Incheon United còn góp mặt tại Group G, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 12 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Incheon United vs Jeju United FCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
K League 1, 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | +32 | 66 | |
| 2 | 32 | +5 | 50 | |
| 3 | 32 | +10 | 47 | |
| 4 | 32 | +10 | 47 | |
| 5 | 32 | +11 | 46 | |
| 6 | 32 | +4 | 46 | |
| 7 | 32 | +6 | 43 | |
| 8 | 32 | -8 | 42 | |
| 9 | 32 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | -7 | 34 | |
| 11 | 32 | -12 | 32 | |
| 12 | 32 | -42 | 18 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Kim Dong-Heon
Tuổi: 28
Lee Tae-Hui
Tuổi: 28
Min-jun Wang
Tuổi: 19
Kim Dong-Heon
Tuổi: 28
Lee Tae-Hui
Tuổi: 28
Min-jun Wang
Tuổi: 19
Lee Sang-hyeon
Tuổi: 19
HẬU VỆ
27Juan Fernández
Tuổi: 30
Choi Seung-gu
Tuổi: 20
Kim Geon-Hui
Tuổi: 23
Kim Seong-Min
Tuổi: 25
Lee Ju-Yong
Tuổi: 33
Park Kyung-sub
Tuổi: 21
Yeo Seung-Won
Tuổi: 25
Kim Myung-Sun
Tuổi: 25
Iker Undabarrena
Tuổi: 30
Lee Sang-Gi
Tuổi: 29
Seong-min Kim
Tuổi: 25
Choi Seung-gu
Tuổi: 20
Park Kyung-sub
Tuổi: 21
Kim Yeon-Soo
Tuổi: 32
Juan Fernández
Tuổi: 30
Choi Seung-gu
Tuổi: 20
Jung-min Go
Tuổi: 19
Jeong Tae-Wook
Tuổi: 28
Y. Kang
Tuổi: 27
Kim Geon-Hui
Tuổi: 23
Kim Seong-Min
Tuổi: 25
Lee Ju-Yong
Tuổi: 33
Park Kyung-sub
Tuổi: 21
Yeo Seung-Won
Tuổi: 25
Kim Myung-Sun
Tuổi: 25
Iker Undabarrena
Tuổi: 30
Lee Sang-Gi
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
21Lee Min-Hyeok
Tuổi: 23
Kim Young-whan
Tuổi: 23
Baek Ming-yu
Tuổi: 19
Jung Won-Jin
Tuổi: 31
Lee Myung-Joo
Tuổi: 35
Oh Hu-Seong
Tuổi: 26
Seo Jae-Min
Tuổi: 22
Jeong Chi-In
Tuổi: 28
Dong-ryul Lee
Tuổi: 25
Jae-min Seo
Tuổi: 22
Ji-hwan Mun
Tuổi: 31
Lee Myung-joo
Tuổi: 36
Kim Young-whan
Tuổi: 23
Baek Ming-yu
Tuổi: 19
Jung Won-Jin
Tuổi: 31
Lee Myung-Joo
Tuổi: 35
Oh Hu-Seong
Tuổi: 26
Junyeop
Tuổi: 24
Seo Jae-Min
Tuổi: 22
Jeong Chi-In
Tuổi: 28
Ji-hwan Mun
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
16Lee Chung-Yong
Tuổi: 37
Leandro Ribeiro
Tuổi: 30
M. Ferrier
Tuổi: 31
Gerso
Tuổi: 34
Lee Dong-Ryul
Tuổi: 25
S. Mugoša
Tuổi: 33
Park Seung-Ho
Tuổi: 22
Baek Min-Gyu
Tuổi: 20
Kim Young-whan
Tuổi: 23
Lee Chung-Yong
Tuổi: 37
M. Ferrier
Tuổi: 31
Gerso
Tuổi: 34
Lee Dong-Ryul
Tuổi: 25
S. Mugoša
Tuổi: 33
Park Ho-Min
Tuổi: 24
Park Seung-Ho
Tuổi: 22