
Hangzhou Greentown
- 1998
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Hangzhou Greentown
Hangzhou Greentown là câu lạc bộ bóng đá của China, được thành lập vào năm 1998. Hangzhou Greentown chơi các trận sân nhà tại Yellow Dragon Sports Center Stadium, sân vận động có sức chứa 52.672 khán giả. Tại Super League, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 34 điểm sau 29 trận, gồm 11 trận thắng, 6 trận hòa và 12 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 51 bàn và để thủng lưới 54 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Hangzhou Greentown còn góp mặt tại Group H, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 7 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Hangzhou Greentown vs Henan JianyeDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Super League, 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | +16 | 52 | |
| 2 | 29 | +3 | 49 | |
| 3 | 29 | +21 | 47 | |
| 4 | 29 | +10 | 44 | |
| 5 | 29 | +14 | 42 | |
| 6 | 29 | -3 | 40 | |
| 7 | 29 | -6 | 39 | |
| 8 | 29 | +13 | 37 | |
| 9 | 29 | -3 | 36 | |
| 10 | 29 | -3 | 34 | |
| 11 | 29 | -12 | 32 | |
| 12 | 29 | +4 | 31 | |
| 13 | 29 | -11 | 29 | |
| 14 | 29 | -4 | 28 | |
| 15 | 29 | -11 | 22 | |
| 16 | 29 | -28 | 14 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Shenping Huo
Tuổi: 22
Dong Chunyu
Tuổi: 34
Zhao Bo
Tuổi: 32
Peicheng Zhao
Tuổi: 20
Shenping Huo
Tuổi: 22
Dong Chunyu
Tuổi: 34
Zhao Bo
Tuổi: 32
HẬU VỆ
24Park Jin-Seop
Tuổi: 30
Liu Haofan
Tuổi: 22
Shiqin Wang
Tuổi: 22
Lucas Possignolo
Tuổi: 31
Sun Guowen
Tuổi: 32
Tong Lei
Tuổi: 28
Wang Yang
Tuổi: 32
Zhang Aihui
Tuổi: 20
Wang Pengbo
Tuổi: 21
Yanbin Wang
Tuổi: 19
Park Jin-Seop
Tuổi: 30
Liu Haofan
Tuổi: 22
Shiqin Wang
Tuổi: 22
Wang Shiqin
Tuổi: 22
Dong Yu
Tuổi: 31
Leung Nok Hang
Tuổi: 31
Lucas Possignolo
Tuổi: 31
Sun Guowen
Tuổi: 32
Tong Lei
Tuổi: 28
Wang Yang
Tuổi: 32
Yue Xin
Tuổi: 30
Zhang Aihui
Tuổi: 20
Wang Pengbo
Tuổi: 21
Yanbin Wang
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
25M. Tolić
Tuổi: 29
Bao Shengxin
Tuổi: 22
Cheng Jin
Tuổi: 30
Qian Jiegei
Tuổi: 33
Wu Wei
Tuổi: 28
Zhang Jiaqi
Tuổi: 34
Ning Fangze
Tuổi: 20
Xu Junchi
Tuổi: 20
Yuxuan Jiang
Tuổi: 21
Y. Qian
Tuổi: 20
M. Tolić
Tuổi: 29
F. Andrijašević
Tuổi: 34
Bao Shengxin
Tuổi: 22
Cheng Jin
Tuổi: 30
Li Tixiang
Tuổi: 36
Qian Jiegei
Tuổi: 33
Wang Junjie
Tuổi: 20
Wu Wei
Tuổi: 28
Yao Junsheng
Tuổi: 30
Zhang Jiaqi
Tuổi: 34
Ning Fangze
Tuổi: 20
Xu Junchi
Tuổi: 20
Ablikim Abdusalam
Tuổi: 22
Yuxuan Jiang
Tuổi: 21
Y. Qian
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
18A. Mitriță
Tuổi: 30
Tao Qianglong
Tuổi: 24
Wang Yudong
Tuổi: 19
S. Guarirapa
Tuổi: 23
Gao Di
Tuổi: 35
Felippe Cardoso
Tuổi: 27
Fang Hao
Tuổi: 25
A. Mitriță
Tuổi: 30
Tao Qianglong
Tuổi: 24
Wang Yudong
Tuổi: 19
S. Guarirapa
Tuổi: 23
Gao Di
Tuổi: 35
Felippe Cardoso
Tuổi: 27
Ma Haoqi
Tuổi: 21
D. Owusu-Sekyere
Tuổi: 26
Yago Cariello
Tuổi: 26
Jiawei Yang
Tuổi: 33
Fang Hao
Tuổi: 25