
Jeonbuk Motors
- 1993
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Jeonbuk Motors
Jeonbuk Motors là câu lạc bộ bóng đá của South-Korea, được thành lập vào năm 1993. Jeonbuk Motors chơi các trận sân nhà tại Jeonju World Cup Stadium, sân vận động có sức chứa 42.477 khán giả. Tại K League 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 42 điểm sau 27 trận, gồm 11 trận thắng, 9 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 34 bàn và để thủng lưới 23 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Jeonbuk Motors còn góp mặt tại Group F, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 12 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Gangwon FC — Jeonbuk MotorsDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
K League 1 — 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | +32 | 59 | |
| 2 | 27 | +11 | 42 | |
| 3 | 27 | +4 | 41 | |
| 4 | 27 | +4 | 39 | |
| 5 | 25 | +6 | 37 | |
| 6 | 27 | +8 | 35 | |
| 7 | 27 | -7 | 35 | |
| 8 | 26 | -6 | 34 | |
| 9 | 26 | +3 | 34 | |
| 10 | 27 | -6 | 31 | |
| 11 | 26 | -8 | 27 | |
| 12 | 26 | -41 | 12 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Song Bum-Keun
Tuổi: 28
Dae-young Chung
Tuổi: 19
Lee Ju-Hyun
Tuổi: 26
Song Bum-Keun
Tuổi: 28
Dae-young Chung
Tuổi: 19
Gong Si-Hyeun
Tuổi: 20
Lee Ju-Hyun
Tuổi: 26
HẬU VỆ
23Kim Tae-Hyun
Tuổi: 29
Park Ji-Soo
Tuổi: 31
Cho Wi-Je
Tuổi: 24
Choi Woo-Jin
Tuổi: 21
Kim Ha-Jun
Tuổi: 23
Ju-hyeong Kim
Tuổi: 18
Kim Tae-Hwan
Tuổi: 36
Kim Young-Bin
Tuổi: 34
Lee Sang-myung
Tuổi: 22
Yeon Je-Un
Tuổi: 31
Hwang Seung-Jun
Tuổi: 20
Wi-je Cho
Tuổi: 24
Kim Tae-Hyun
Tuổi: 29
Park Ji-Soo
Tuổi: 31
Cho Wi-Je
Tuổi: 24
J. Choi
Tuổi: 20
Choi Woo-Jin
Tuổi: 21
Kim Ha-Jun
Tuổi: 23
Ju-hyeong Kim
Tuổi: 18
Kim Tae-Hwan
Tuổi: 36
Kim Young-Bin
Tuổi: 34
Lee Sang-myung
Tuổi: 22
Yeon Je-Un
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
29Kang Sang-Yoon
Tuổi: 21
Kim Jin-Gyu
Tuổi: 28
Italo
Tuổi: 23
Dodozinho
Tuổi: 24
João Gamboa
Tuổi: 29
Lee Yeong-Jae
Tuổi: 31
Maeng Seong-Ung
Tuổi: 27
Kim Seung-Sub
Tuổi: 29
Lee Dong-Jun
Tuổi: 28
Lee Seung-Woo
Tuổi: 27
Han Seok-Jin
Tuổi: 18
Kim Ye-geon
Tuổi: 17
Hyun-min Park
Tuổi: 19
Kang Sang-Yoon
Tuổi: 21
Kim Jin-Gyu
Tuổi: 28
Italo
Tuổi: 23
João Gamboa
Tuổi: 29
Jin Tae-Ho
Tuổi: 19
Kim Young-whan
Tuổi: 23
Hee-byeok Kwak
Tuổi: 20
Geon-hee Lee
Tuổi: 18
Lee Yeong-Jae
Tuổi: 31
Maeng Seong-Ung
Tuổi: 27
Oberdan
Tuổi: 30
Kim Seung-Sub
Tuổi: 29
Lee Dong-Jun
Tuổi: 28
Lee Seung-Woo
Tuổi: 27
Han Seok-Jin
Tuổi: 18
Kim Ye-geon
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
12G. Paulauskas
Tuổi: 26
Bruno Mota
Tuổi: 29
A. Compagno
Tuổi: 29
Tiago Orobó
Tuổi: 32
P. Twumasi
Tuổi: 31
G. Paulauskas
Tuổi: 26
Tae-hun An
Tuổi: 18
Bruno Mota
Tuổi: 29
A. Compagno
Tuổi: 29
Du-hyun Kim
Tuổi: 18
Tiago Orobó
Tuổi: 32
P. Twumasi
Tuổi: 31