
Bangkok United
- 1988
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Bangkok United
Bangkok United là câu lạc bộ bóng đá của Thailand, được thành lập vào năm 1988. Bangkok United chơi các trận sân nhà tại Thammasat Stadium, sân vận động có sức chứa 25.000 khán giả. Tại Group F, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 13 điểm sau 6 trận, gồm 4 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group F
40 đội
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 11 | |
| 2 | 6 | +4 | 8 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | -7 | 6 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 15 | |
| 2 | 6 | +8 | 10 | |
| 3 | 6 | +2 | 10 | |
| 4 | 6 | -17 | 0 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +14 | 16 | |
| 2 | 6 | +5 | 13 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -16 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 14 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | 0 | 7 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 13 | |
| 2 | 6 | +3 | 12 | |
| 3 | 6 | -4 | 6 | |
| 4 | 6 | -2 | 4 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | +7 | 12 | |
| 3 | 6 | +5 | 12 | |
| 4 | 6 | -17 | 0 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 11 | |
| 2 | 6 | +2 | 9 | |
| 3 | 6 | -4 | 7 | |
| 4 | 6 | -1 | 6 |
Group I
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 16 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 9 | |
| 4 | 6 | -13 | 0 |
Group J
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | +3 | 7 | |
| 3 | 6 | -9 | 6 | |
| 4 | 6 | -3 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
8P. Khammai
Tuổi: 31
P. Pholsongkram
Tuổi: 23
C. Raksri
Tuổi: 30
S. Sudathip
Tuổi: 19
P. Khammai
Tuổi: 31
P. Pholsongkram
Tuổi: 23
C. Raksri
Tuổi: 30
S. Sudathip
Tuổi: 19
HẬU VỆ
19W. Jarunongkran
Tuổi: 29
S. Thongsong
Tuổi: 31
S. Booncharee
Tuổi: 18
Everton
Tuổi: 35
Philipe Maia
Tuổi: 30
W. Inaram
Tuổi: 18
Lee Ki-Je
Tuổi: 34
W. Jarunongkran
Tuổi: 29
S. Thongsong
Tuổi: 31
P. Arhan
Tuổi: 24
M. Bihr
Tuổi: 32
S. Booncharee
Tuổi: 18
Everton
Tuổi: 35
Philipe Maia
Tuổi: 30
J. Praisuwan
Tuổi: 31
N. Selanon
Tuổi: 32
B. Theppawong
Tuổi: 29
W. Inaram
Tuổi: 18
Lee Ki-Je
Tuổi: 34
TIỀN VỆ
22A. Cáceres
Tuổi: 33
N. Kangkratok
Tuổi: 22
W. Pomphan
Tuổi: 29
T. Puangchan
Tuổi: 32
Felipe Santos
Tuổi: 28
P. A-nan
Tuổi: 34
W. Imura
Tuổi: 28
P. Autra
Tuổi: 29
P. Kongsri
Tuổi: 18
W. Pomphan
Tuổi: 29
A. Cáceres
Tuổi: 33
N. Kangkratok
Tuổi: 22
W. Pomphan
Tuổi: 29
T. Puangchan
Tuổi: 32
Felipe Santos
Tuổi: 28
P. A-nan
Tuổi: 34
W. Imura
Tuổi: 28
N. Kosović
Tuổi: 30
K. Nakamura
Tuổi: 29
Natcha Promsomboon
Tuổi: 24
P. Autra
Tuổi: 29
P. Kongsri
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
22Muhsen Al Ghassani
Tuổi: 28
I. Alhaft
Tuổi: 28
T. Dangda
Tuổi: 37
Guntapon Keereeleang
Tuổi: 24
Rivaldinho
Tuổi: 30
Arthur
Tuổi: 25
Marc Cardona
Tuổi: 30
Y. Cohen
Tuổi: 29
Muhsen Al Ghassani
Tuổi: 28
L. Adžić
Tuổi: 27
I. Alhaft
Tuổi: 28
T. Dangda
Tuổi: 37
Guntapon Keereeleang
Tuổi: 24
S. Kunori
Tuổi: 24
R. Poomchantuek
Tuổi: 33
R. Živković
Tuổi: 29
Rivaldinho
Tuổi: 30
Arthur
Tuổi: 25
T. Deelert
Tuổi: 19
A. Nawathit
Tuổi: 18
Y. Cohen
Tuổi: 29
C. Srinawong
Tuổi: 32