
Johor Darul Takzim FC
- 1972
- Thành lập
- 106
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Johor Darul Takzim FC
Johor Darul Takzim FC là câu lạc bộ bóng đá của Malaysia, được thành lập vào năm 1972. Johor Darul Takzim FC chơi các trận sân nhà tại Stadium Sultan Ibrahim Larkin, sân vận động có sức chứa 40.000 khán giả. Johor Darul Takzim FC còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 9 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 106 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Johor Darul Takzim FC — Buriram UnitedDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
AFC Champions League — 2026/27
32 đội
West Region
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 |
East Region
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7C. Abad Amat
Tuổi: 19
S. Hazmi
Tuổi: 29
Andoni Zubiaurre
Tuổi: 29
Christian Abad
Tuổi: 19
C. Abad Amat
Tuổi: 19
S. Hazmi
Tuổi: 29
Andoni Zubiaurre
Tuổi: 29
HẬU VỆ
31K. Medina
Tuổi: 32
Carlos Akapo
Tuổi: 32
Feroz Baharudin
Tuổi: 25
Declan Stephen Lambert Lee Kit Meng
Tuổi: 27
Cristián Glauder
Tuổi: 30
La'Vere Corbin-Ong
Tuổi: 34
Matthew Davies
Tuổi: 30
Eldstal Junior
Tuổi: 34
J. Irazabal
Tuổi: 28
S. Lowry
Tuổi: 36
Amarhan Maderner
Tuổi: 34
I. Manusi
Tuổi: 24
Raúl Parra
Tuổi: 26
J. Silva
Tuổi: 31
Gabriel Palmero
Tuổi: 23
K. Medina
Tuổi: 32
Feroz Baharudin
Tuổi: 25
Declan Stephen Lambert Lee Kit Meng
Tuổi: 27
Cristián Glauder
Tuổi: 30
La'Vere Corbin-Ong
Tuổi: 34
M. Cuesta
Matthew Davies
Tuổi: 30
Eldstal Junior
Tuổi: 34
J. Irazabal
Tuổi: 28
S. Lowry
Tuổi: 36
Amarhan Maderner
Tuổi: 34
I. Manusi
Tuổi: 24
Park Jun-Heong
Tuổi: 32
Raúl Parra
Tuổi: 26
S. Saad
Tuổi: 32
J. Silva
Tuổi: 31
TIỀN VỆ
39D. Petrovič
Tuổi: 27
B. Tapp
Tuổi: 24
Nené
Tuổi: 30
Óscar Arribas
Tuổi: 27
A. Diaz
Tuổi: 24
Nazmi Faiz Mansor
Tuổi: 31
Afiq Fazail
Tuổi: 31
H. Hevel
Tuổi: 29
M. Hidalgo
Tuổi: 26
Natxo Insa
Tuổi: 39
E. İsrafilov
Tuổi: 33
Syamer Kutty Abba
Tuổi: 28
Nacho Méndez
Tuổi: 27
Syahmi Safari
Tuổi: 27
Teto
Tuổi: 24
Nathaniel Shio Hong Wan
Tuổi: 25
S. Wilkin
Tuổi: 27
Danial Amier Norhisham
Tuổi: 28
D. Petrovič
Tuổi: 27
B. Tapp
Tuổi: 24
Fergus Tierney
Tuổi: 22
Nené
Tuổi: 30
Óscar Arribas
Tuổi: 27
A. Diaz
Tuổi: 24
Nazmi Faiz Mansor
Tuổi: 31
Afiq Fazail
Tuổi: 31
H. Hevel
Tuổi: 29
M. Hidalgo
Tuổi: 26
Natxo Insa
Tuổi: 39
E. İsrafilov
Tuổi: 33
Syamer Kutty Abba
Tuổi: 28
Nacho Méndez
Tuổi: 27
R. Morales
Tuổi: 28
Syahmi Safari
Tuổi: 27
Teto
Tuổi: 24
Nathaniel Shio Hong Wan
Tuổi: 25
S. Wilkin
Tuổi: 27
Danial Amier Norhisham
Tuổi: 28
M. Sidibé
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
29Marcos Guilherme
Tuổi: 30
S. Zahedi
Tuổi: 30
Stoichkov
Tuổi: 32
Nahuel Leiva
Tuổi: 29
Safawi Rasid
Tuổi: 28
Arif Aiman Hanapi
Tuổi: 23
Ager Aketxe
Tuổi: 32
Bérgson
Tuổi: 34
Celso Bermejo
Tuổi: 20
João Figueiredo
Tuổi: 29
Jairo
Tuổi: 33
Mohamadou Sumareh
Tuổi: 31
Yago César
Tuổi: 28
Jon Yeabsera
Tuổi: 21
Marcos Guilherme
Tuổi: 30
S. Zahedi
Tuổi: 30
Stoichkov
Tuổi: 32
Safawi Rasid
Tuổi: 28
Arif Aiman Hanapi
Tuổi: 23
Ager Aketxe
Tuổi: 32
Bérgson
Tuổi: 34
Celso Bermejo
Tuổi: 20
João Figueiredo
Tuổi: 29
Samu Castillejo
Tuổi: 30
Heberty
Tuổi: 37
Jairo
Tuổi: 33
A. Mujagic
Tuổi: 27
Mohamadou Sumareh
Tuổi: 31
Yago César
Tuổi: 28