
Oriente Petrolero
- 1955
- Thành lập
- 86
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Oriente Petrolero
Oriente Petrolero là câu lạc bộ bóng đá của Bolivia, được thành lập vào năm 1955. Oriente Petrolero chơi các trận sân nhà tại Estadio Ramón Aguilera Costas, sân vận động có sức chứa 38.000 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 0 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 20 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Đội hình hiện tại có 86 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 12 | |
| 2 | 6 | +5 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 4 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 11 | |
| 2 | 6 | 0 | 9 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -1 | 5 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +18 | 14 | |
| 2 | 6 | +13 | 14 | |
| 3 | 6 | -13 | 6 | |
| 4 | 6 | -18 | 0 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +13 | 16 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 16 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 15 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | +3 | 10 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 12 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 15 | |
| 2 | 6 | +1 | 8 | |
| 3 | 6 | 0 | 8 | |
| 4 | 6 | -13 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
7J. Bernal
Tuổi: 22
A. W. Torrez Suarez
Tuổi: 27
R. A. Rivero Ferrufino
Tuổi: 20
J. Bernal
Tuổi: 22
L. Cárdenas
Tuổi: 34
A. W. Torrez Suarez
Tuổi: 27
R. A. Rivero Ferrufino
Tuổi: 20
HẬU VỆ
34C. Garcia
Tuổi: 32
A. Ariza
Tuổi: 27
Mizael Monteiro
Tuổi: 25
Francisco López
Tuổi: 24
D. Rodríguez
Tuổi: 32
Fabricio Sosa
Tuổi: 18
M. Bonilla
Tuổi: 21
R. Diez
Tuổi: 21
M. Reyes Rojas
Tuổi: 18
D. Roca
Tuổi: 29
E. Taborga
Tuổi: 23
J. Velasco
Tuổi: 21
M. Velasco
Tuổi: 18
J. Virreira
Tuổi: 28
C. Padilla
Tuổi: 21
C. Garcia
Tuổi: 32
A. Ariza
Tuổi: 27
Mizael Monteiro
Tuổi: 25
Francisco López
Tuổi: 24
D. Rodríguez
Tuổi: 32
Fabricio Sosa
Tuổi: 18
S. Alvarez
Tuổi: 24
M. Bonilla
Tuổi: 21
R. Diez
Tuổi: 21
E. Mangala
Tuổi: 34
A. Nino De Guzman
Tuổi: 18
J. Quinteros
Tuổi: 24
M. Reyes Rojas
Tuổi: 18
D. Roca
Tuổi: 29
E. Taborga
Tuổi: 23
J. Velasco
Tuổi: 21
M. Velasco
Tuổi: 18
J. Virreira
Tuổi: 28
C. Padilla
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
25Octavio Perdomo
Tuổi: 25
M. Mamani
Tuổi: 20
J. Berdecio
Tuổi: 23
J. Lovera
Tuổi: 28
J. Herrera
Tuổi: 26
S. Galindo
Tuổi: 33
L. Sabja
Tuổi: 17
A. Peña
Tuổi: 22
J. Salas
Tuổi: 18
F. Gonzales
Tuổi: 25
O. Siles
Tuổi: 33
Octavio Perdomo
Tuổi: 25
M. Mamani
Tuổi: 20
N. Barreto
Tuổi: 25
J. Berdecio
Tuổi: 23
J. Lovera
Tuổi: 28
J. Santacruz
Tuổi: 30
M. Tomianovic
Tuổi: 24
L. Ursino
Tuổi: 37
J. Herrera
Tuổi: 26
S. Galindo
Tuổi: 33
L. Sabja
Tuổi: 17
A. Peña
Tuổi: 22
J. Salas
Tuổi: 18
F. Gonzales
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
20J. Jean
Tuổi: 27
N. Roldán
Tuổi: 27
J. Flores
Tuổi: 22
J. Escobar
Tuổi: 29
N. Nacif
Tuổi: 16
C. Saucedo
Tuổi: 19
L. Vaca
Tuổi: 30
J. Jean
Tuổi: 27
N. Roldán
Tuổi: 27
J. Flores
Tuổi: 22
L. Otormín
Tuổi: 29
J. Contreras
Tuổi: 26
J. Escobar
Tuổi: 29
N. Nacif
Tuổi: 16
C. Saucedo
Tuổi: 19
G. Álvarez
Tuổi: 33
M. Moreno
Tuổi: 37
G. Rea
Tuổi: 22
K. Soni
Tuổi: 27
L. Vaca
Tuổi: 30