
Emelec
- 1929
- Thành lập
- 89
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Emelec
Emelec là câu lạc bộ bóng đá của Ecuador, được thành lập vào năm 1929. Emelec chơi các trận sân nhà tại Estadio George Capwell, sân vận động có sức chứa 36.007 khán giả. Tại Group B, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 9 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Đội hình hiện tại có 89 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group B
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 12 | |
| 2 | 6 | +5 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 4 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 11 | |
| 2 | 6 | 0 | 9 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -1 | 5 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +18 | 14 | |
| 2 | 6 | +13 | 14 | |
| 3 | 6 | -13 | 6 | |
| 4 | 6 | -18 | 0 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +13 | 16 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 16 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 15 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | +3 | 10 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 12 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 15 | |
| 2 | 6 | +1 | 8 | |
| 3 | 6 | 0 | 8 | |
| 4 | 6 | -13 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
9P. Ortíz
Tuổi: 35
Mario Alfredo Valero Sánchez
Tuổi: 30
Eduardo David Bores Díaz
Tuổi: 23
E. Castaneda
Tuổi: 21
G. Napa
Tuổi: 22
P. Ortíz
Tuổi: 35
Mario Alfredo Valero Sánchez
Tuổi: 30
E. Castaneda
Tuổi: 21
Ezequiel Castaneda
Tuổi: 21
HẬU VỆ
25F. León
Tuổi: 32
O. Herrera
Tuổi: 21
E. Segura
Tuổi: 25
Luis Fernando Gómez Angulo
Tuổi: 25
Madison Ariel Mina Ibarra
Tuổi: 22
A. Leguizamón
Tuổi: 33
I. Guerrico
Tuổi: 27
Stalin Valencia
Tuổi: 22
D. Bagüí
Tuổi: 20
R. Caicedo
Tuổi: 35
L. Caicedo
Tuổi: 28
J. Castillo
Tuổi: 26
Hamdan Abdulrahman Ahmed
Tuổi: 22
A. González
Tuổi: 33
F. León
Tuổi: 32
J. Quiñonez
Tuổi: 24
J. Quiñonez
Tuổi: 26
J. Rodríguez
Tuổi: 27
O. Herrera
Tuổi: 21
E. Segura
Tuổi: 25
Luis Fernando Gómez Angulo
Tuổi: 25
Madison Ariel Mina Ibarra
Tuổi: 22
A. Leguizamón
Tuổi: 33
I. Guerrico
Tuổi: 27
Stalin Valencia
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
36G. Nápoli
Tuổi: 25
J. Cevallos
Tuổi: 30
Luis Fragozo
Tuổi: 15
S. Quintero
Tuổi: 26
A. Mina
Tuổi: 26
J. Valverde
Tuổi: 26
V. Griffith
Tuổi: 25
S. Arce
Tuổi: 25
B. Tobar
Tuổi: 17
I. Cuero
Tuổi: 20
Reixon Saya
Tuổi: 18
J. Neris
Tuổi: 25
G. Nápoli
Tuổi: 25
Eder Arroyo
Tuổi: 19
A. Barco
Tuổi: 24
R. Borja
Tuổi: 20
J. Cevallos
Tuổi: 30
T. Chamba
Tuổi: 21
C. Cueva
Tuổi: 34
Luis Fragozo
Tuổi: 15
R. Garcés
Tuổi: 32
A. Lara
Tuổi: 28
K. Mina
Tuổi: 19
E. Muñoz
Tuổi: 20
O. Porro
Tuổi: 17
S. Quintero
Tuổi: 26
J. Valverde
Tuổi: 21
A. Mina
Tuổi: 26
M. Bolaños
Tuổi: 35
V. Griffith
Tuổi: 25
S. Arce
Tuổi: 25
M. Cagua
Tuổi: 23
A. Cortez
Tuổi: 18
B. Tobar
Tuổi: 17
I. Cuero
Tuổi: 20
Reixon Saya
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
19R. Carrillo
Tuổi: 29
J. Ayoví
Tuổi: 37
J. Ruíz
Tuổi: 31
F. Pizzini
Tuổi: 32
L. Klimowicz
Tuổi: 21
J. Gonzaga
Tuổi: 19
A. Viteri
Tuổi: 21
José Enrique Angulo Caicedo
Tuổi: 30
J. Ayoví
Tuổi: 37
F. Castelli
Tuổi: 30
W. Corozo
Tuổi: 27
J. Cuero
Tuổi: 21
Sabil Jaseem
Tuổi: 23
J. Ruíz
Tuổi: 31
M. Solís
Tuổi: 31
F. Pizzini
Tuổi: 32
L. Klimowicz
Tuổi: 21
J. Gonzaga
Tuổi: 19
A. Viteri
Tuổi: 21