
Estudiantes de Merida FC
- 1971
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Estudiantes de Merida FC
Estudiantes de Merida FC là câu lạc bộ bóng đá của Venezuela, được thành lập vào năm 1971. Estudiantes de Merida FC chơi các trận sân nhà tại Estadio Olímpico Metropolitano de Mérida, sân vận động có sức chứa 42.700 khán giả. Tại Group H, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 3 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 17 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group H
32 đội
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 12 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 15 | |
| 2 | 6 | +1 | 8 | |
| 3 | 6 | 0 | 8 | |
| 4 | 6 | -13 | 3 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 12 | |
| 2 | 6 | +5 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 4 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +18 | 14 | |
| 2 | 6 | +13 | 14 | |
| 3 | 6 | -13 | 6 | |
| 4 | 6 | -18 | 0 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 11 | |
| 2 | 6 | 0 | 9 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -1 | 5 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +13 | 16 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 16 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 15 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | +3 | 10 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
4E. Roberts
Tuổi: 31
T. Rojas
Tuổi: 38
E. Roberts
Tuổi: 31
T. Rojas
Tuổi: 38
HẬU VỆ
23H. Acosta
Tuổi: 25
L. Vera
Tuổi: 19
Bryan Steven Rivera Andrango
Tuổi: 28
L. Caicedo
Tuổi: 33
G. Montes
Tuổi: 29
J. Gutierez
Tuổi: 28
M. Maldonado
Tuổi: 24
C. Rodríguez
Tuổi: 28
H. Acosta
Tuổi: 25
A. Doldán
Tuổi: 28
O. González
Tuổi: 33
S. Guzmán
Tuổi: 25
R. Mangana
Tuổi: 26
J. Marquez
Tuổi: 21
D. Montanez
C. Rodriguez
Tuổi: 27
L. Vera
Tuổi: 19
Bryan Steven Rivera Andrango
Tuổi: 28
L. Caicedo
Tuổi: 33
G. Montes
Tuổi: 29
J. Gutierez
Tuổi: 28
M. Maldonado
Tuổi: 24
C. Rodríguez
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
26A. Montero
Tuổi: 31
E. Albarran
Tuổi: 17
Y. Lacruz
Tuổi: 18
J. Lobo
Tuổi: 23
J. A. Montilla Maldonado
Tuổi: 21
A. Pena
Tuổi: 35
W. S. Ramirez Holguin
Tuổi: 23
C. Rivas
Tuổi: 28
Mejias Diego
Tuổi: 18
F. Molina
Tuổi: 18
A. Montero
Tuổi: 31
E. Albarran
Tuổi: 17
M. Fernández
Tuổi: 39
Y. Lacruz
Tuổi: 18
J. Lobo
Tuổi: 23
A. Lopez
Tuổi: 30
J. A. Montilla Maldonado
Tuổi: 21
K. Ortiz
Tuổi: 23
G. Paez
Tuổi: 35
A. Pena
Tuổi: 35
W. S. Ramirez Holguin
Tuổi: 23
C. Rivas
Tuổi: 28
J. Rivera
Tuổi: 32
A. Izarra
Tuổi: 19
Mejias Diego
Tuổi: 18
F. Molina
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
27Ajam Elias
Tuổi: 20
J. Hernández
Tuổi: 32
M. Paez
Tuổi: 21
J. Azocar
Tuổi: 30
C. Magallán
Tuổi: 28
C. Caicedo
Tuổi: 23
A. D'Agostino
Tuổi: 23
R. Ivey
Tuổi: 31
N. Zambrano
Tuổi: 18
R. Chacón
Tuổi: 27
M. Angulo
Tuổi: 18
D. Matheus
Tuổi: 24
Ajam Elias
Tuổi: 20
E. Alderete
Tuổi: 30
O. Browne
Tuổi: 31
J. Hernández
Tuổi: 32
J. Moreno
Tuổi: 34
M. Paez
Tuổi: 21
J. Azocar
Tuổi: 30
C. Magallán
Tuổi: 28
C. Caicedo
Tuổi: 23
K. Quejada
Tuổi: 23
A. D'Agostino
Tuổi: 23
A. Flores
Tuổi: 20
R. Ivey
Tuổi: 31
N. Zambrano
Tuổi: 18
R. Chacón
Tuổi: 27