
America Mineiro
- 1912
- Thành lập
- 108
- Đội hình
- 19.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về America Mineiro
America Mineiro là câu lạc bộ bóng đá của Brazil, được thành lập vào năm 1912. America Mineiro chơi các trận sân nhà tại Estádio Raimundo Sampaio, sân vận động có sức chứa 23.018 khán giả. Tại Serie B, đội đang đứng ở vị trí thứ 19 với 14 điểm sau 25 trận, gồm 3 trận thắng, 5 trận hòa và 17 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 18 bàn và để thủng lưới 42 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. America Mineiro còn góp mặt tại Group F, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 10 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 108 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
CRB — America MineiroDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Serie B — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +13 | 46 | |
| 2 | 25 | +12 | 44 | |
| 3 | 25 | +7 | 44 | |
| 4 | 25 | +19 | 43 | |
| 5 | 25 | +6 | 41 | |
| 6 | 25 | +2 | 39 | |
| 7 | 25 | +5 | 39 | |
| 8 | 25 | +9 | 38 | |
| 9 | 26 | +3 | 37 | |
| 10 | 25 | -1 | 37 | |
| 11 | 25 | -5 | 36 | |
| 12 | 25 | +4 | 36 | |
| 13 | 25 | -1 | 34 | |
| 14 | 25 | +5 | 32 | |
| 15 | 26 | 0 | 31 | |
| 16 | 25 | -4 | 29 | |
| 17 | 25 | -7 | 28 | |
| 18 | 25 | -7 | 22 | |
| 19 | 25 | -24 | 14 | |
| 20 | 25 | -36 | 10 |
Đội hình
THỦ MÔN
13William
Tuổi: 27
Bruno Brígido
Tuổi: 34
Gustavo
Tuổi: 32
Brito Italo
Tuổi: 19
G. Sena
Tuổi: 20
Matheus Simoes
Tuổi: 18
William
Tuổi: 27
Bruno Brígido
Tuổi: 34
Gustavo
Tuổi: 32
Cassio Meneses
Tuổi: 23
Brito Italo
Tuổi: 19
G. Sena
Tuổi: 20
Matheus Simoes
Tuổi: 18
HẬU VỆ
45Alex Silva
Tuổi: 31
Fabio
Tuổi: 24
T. Ostchega
Tuổi: 27
L. Sosa
Tuổi: 31
Ricardo Silva
Tuổi: 33
Emerson Santos
Tuổi: 30
Rafa Barcelos
Tuổi: 21
Dalbert
Tuổi: 32
G. Oliveira
Tuổi: 18
Kappel Pedro
Tuổi: 18
Artur Ales
Tuổi: 19
Leo Izidoro
Tuổi: 19
R. H. Rodrigues
Tuổi: 18
L. Montes
Tuổi: 17
Ruan
Tuổi: 19
Manoel
Tuổi: 35
Filipe Dahora
Tuổi: 20
Heitor
Tuổi: 22
Murilo Rodrigues Povoa
Tuổi: 19
Léo Alabá
Tuổi: 26
Alex Silva
Tuổi: 31
Fabio
Tuổi: 24
Nathan
Tuổi: 30
Jhonny
Tuổi: 23
Artur
Tuổi: 31
Wesley
Tuổi: 25
T. Ostchega
Tuổi: 27
L. Sosa
Tuổi: 31
Ricardo Silva
Tuổi: 33
Emerson Santos
Tuổi: 30
Paulinho
Tuổi: 21
Samuel
Tuổi: 21
Rafa Barcelos
Tuổi: 21
Dalbert
Tuổi: 32
G. Oliveira
Tuổi: 18
Kappel Pedro
Tuổi: 18
Artur Ales
Tuổi: 19
Leo Izidoro
Tuổi: 19
R. H. Rodrigues
Tuổi: 18
L. Montes
Tuổi: 17
Ruan
Tuổi: 19
Manoel
Tuổi: 35
Filipe Dahora
Tuổi: 20
Heitor
Tuổi: 22
Murilo Rodrigues Povoa
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
27Eduardo Person
Tuổi: 28
J. Jiménez
Tuổi: 32
Gabriel Barros
Tuổi: 24
Gabriel Domingos
Tuổi: 24
Felipao
Tuổi: 18
Barreto
Tuổi: 30
Val Soares
Tuổi: 28
Felipe Amaral
Tuổi: 22
Willian Bigode
Tuổi: 39
Otavio Goncalves
Tuổi: 19
Alê
Tuổi: 35
Yago Souza
Tuổi: 19
Fernando Elizari
Tuổi: 34
Eduardo Person
Tuổi: 28
J. Jiménez
Tuổi: 32
Gabriel Barros
Tuổi: 24
Gabriel Domingos
Tuổi: 24
Felipao
Tuổi: 18
Val Soares
Tuổi: 28
Felipe Amaral
Tuổi: 22
Yago Santos
Tuổi: 22
Willian Bigode
Tuổi: 39
Otavio Goncalves
Tuổi: 19
Jhonatan Lima
Tuổi: 20
Alê
Tuổi: 35
Yago Souza
Tuổi: 19
Fernando Elizari
Tuổi: 34
TIỀN ĐẠO
23G. Mastriani
Tuổi: 32
Guilherme Parede
Tuổi: 30
Paulo Victor
Tuổi: 24
M. Segovia
Tuổi: 22
R. Piñeiro
Tuổi: 26
Kaique Dorna
Tuổi: 18
Cesar Leme Do Nascimento Julio
Tuổi: 19
Paranhos Pedro
Tuổi: 19
Enrico
Tuổi: 20
G. Italo
Tuổi: 16
Yarlen
Tuổi: 19
G. Mastriani
Tuổi: 32
Guilherme Parede
Tuổi: 30
Éverton Brito
Tuổi: 30
Paulo Victor
Tuổi: 24
M. Segovia
Tuổi: 22
R. Piñeiro
Tuổi: 26
Thauan
Tuổi: 21
Kaique Dorna
Tuổi: 18
Cesar Leme Do Nascimento Julio
Tuổi: 19
Paranhos Pedro
Tuổi: 19
Enrico
Tuổi: 20
G. Italo
Tuổi: 16