
Cesar Vallejo
- 1996
- Thành lập
- 38
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Cesar Vallejo
Cesar Vallejo là câu lạc bộ bóng đá của Peru, được thành lập vào năm 1996. Cesar Vallejo chơi các trận sân nhà tại Estadio Mansiche, sân vận động có sức chứa 25.000 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 4 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 16 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Cesar Vallejo còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 4 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 38 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group A
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 12 | |
| 2 | 6 | +5 | 10 | |
| 3 | 6 | -5 | 4 | |
| 4 | 6 | -8 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 11 | |
| 2 | 6 | 0 | 9 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -1 | 5 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +18 | 14 | |
| 2 | 6 | +13 | 14 | |
| 3 | 6 | -13 | 6 | |
| 4 | 6 | -18 | 0 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +13 | 16 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -12 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 16 | |
| 2 | 6 | +3 | 11 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 15 | |
| 2 | 6 | +4 | 10 | |
| 3 | 6 | +3 | 10 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 12 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 6 | -4 | 4 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 15 | |
| 2 | 6 | +1 | 8 | |
| 3 | 6 | 0 | 8 | |
| 4 | 6 | -13 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
5J. Nolasco
Tuổi: 23
M. Rabines
Tuổi: 32
F. Silva
Tuổi: 29
A. Valencia
Tuổi: 21
J. Vargas
Tuổi: 22
HẬU VỆ
12Julinho Astudillo
Tuổi: 20
B. Arias
Tuổi: 19
C. Beltrán
Tuổi: 35
E. Caballero
Tuổi: 28
J. Catashunga
Tuổi: 22
F. Da Rosa
Tuổi: 24
J. Madrid
Tuổi: 29
P. Mesías
Tuổi: 22
J. Quispe
Tuổi: 21
P. Requena
Tuổi: 34
B. Bernaola
Tuổi: 30
B. Cordova
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
13M. Canahualpa
Tuổi: 20
M. Cornejo
Tuổi: 25
J. Cortez
Tuổi: 24
J. Morales
Tuổi: 36
O. Noronha
Tuổi: 34
Sebastian Osorio
Tuổi: 17
Á. Romero
Tuổi: 35
D. Vasquez
Tuổi: 22
Joseph de la Cruz
Tuổi: 19
A. Moyano
Tuổi: 24
A. Valiente
Tuổi: 20
F. Ysique
Tuổi: 29
R. García
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
8S. Barrera
Tuổi: 22
J. Ramos
Tuổi: 33
D. Carando
Tuổi: 37
G. Grandez
Tuổi: 19
F. Paiva
Tuổi: 21
I. Regalado
Tuổi: 31
E. Urtecho
Tuổi: 20
A. Ramírez
Tuổi: 34