
Penarol
- 1891
- Thành lập
- 108
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Penarol
Penarol là câu lạc bộ bóng đá của Uruguay, được thành lập vào năm 1891. Penarol chơi các trận sân nhà tại Estadio Campeón del Siglo, sân vận động có sức chứa 40.005 khán giả. Tại Primera División - Apertura, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 47 điểm sau 25 trận, gồm 14 trận thắng, 5 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 37 bàn và để thủng lưới 21 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Penarol còn góp mặt tại Group E, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 3 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 108 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Primera División - Apertura — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +16 | 47 | |
| 2 | 26 | +14 | 46 | |
| 3 | 25 | +12 | 46 | |
| 4 | 25 | +13 | 44 | |
| 5 | 26 | +3 | 42 | |
| 6 | 26 | +4 | 41 | |
| 7 | 25 | +11 | 38 | |
| 8 | 26 | -3 | 36 | |
| 9 | 25 | +5 | 34 | |
| 10 | 25 | -1 | 31 | |
| 11 | 26 | -6 | 30 | |
| 12 | 26 | -9 | 30 | |
| 13 | 26 | -8 | 28 | |
| 14 | 26 | -22 | 26 | |
| 15 | 26 | -10 | 24 | |
| 16 | 26 | -19 | 19 |
Đội hình
THỦ MÔN
12P. Da Costa
Tuổi: 17
W. Aguerre
Tuổi: 32
S. Britos
Tuổi: 37
L. Diaz
Tuổi: 19
B. Cortés
Tuổi: 30
P. Da Costa
Tuổi: 17
M. Campaña
Tuổi: 36
K. Morgan
Tuổi: 21
W. Aguerre
Tuổi: 32
S. Britos
Tuổi: 37
L. Diaz
Tuổi: 19
T. Glättli
Tuổi: 18
HẬU VỆ
37M. Lemos
Tuổi: 30
B. Barboza
Tuổi: 17
N. Herrera
Tuổi: 21
L. Hernández
Tuổi: 33
M. Olivera
Tuổi: 33
K. RodrÃguez
Tuổi: 20
Thiago Nahuel Espinosa Dovat
Tuổi: 21
L. Ferreira
Tuổi: 25
F. Romero
Tuổi: 30
I. Alegre
Tuổi: 19
F. Alvez
Tuổi: 18
A. Madruga
Tuổi: 21
M. Lemos
Tuổi: 30
B. Barboza
Tuổi: 17
F. Escobar
Tuổi: 30
M. de Ritis
Tuổi: 22
E. Gularte
Tuổi: 28
N. Herrera
Tuổi: 21
L. Hernández
Tuổi: 33
P. Milans
Tuổi: 23
M. Olivera
Tuổi: 33
K. RodrÃguez
Tuổi: 20
G. Silva
Tuổi: 31
D. Suárez
Tuổi: 37
J. Méndez
Tuổi: 31
L. Ferreira
Tuổi: 25
F. Romero
Tuổi: 30
I. Alegre
Tuổi: 19
F. Alvez
Tuổi: 18
R. Alvez
Tuổi: 18
D. Flores
Tuổi: 20
M. Gonzalez
Tuổi: 22
I. Lopez
Tuổi: 19
M. Machado
Tuổi: 20
A. Madruga
Tuổi: 21
L. Pena
Tuổi: 21
E. Torres
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
37J. Daguer
Tuổi: 17
C. Jaime
Tuổi: 19
E. Remedi
Tuổi: 30
L. Fernández
Tuổi: 27
J. Trindade
Tuổi: 32
T. Olase
Tuổi: 21
S. Mülhethaler
Tuổi: 19
L. Umpiérrez
Tuổi: 21
N. Fernández
Tuổi: 27
F. González
Tuổi: 21
G. Barbas
Tuổi: 18
E. Darias
Tuổi: 27
D. Laxalt
Tuổi: 32
Jonathan Rodríguez
Tuổi: 32
J. Daguer
Tuổi: 17
C. Jaime
Tuổi: 19
E. Remedi
Tuổi: 30
L. Couture
Tuổi: 20
L. Fernández
Tuổi: 27
J. Trindade
Tuổi: 32
T. Olase
Tuổi: 21
I. Sosa
Tuổi: 22
J. Báez
Tuổi: 30
D. García
Tuổi: 29
S. Mülhethaler
Tuổi: 19
L. Umpiérrez
Tuổi: 21
N. Fernández
Tuổi: 27
F. González
Tuổi: 21
G. Barbas
Tuổi: 18
E. Darias
Tuổi: 27
D. Laxalt
Tuổi: 32
T. Martinelli
Tuổi: 18
E. Pereyra
Tuổi: 17
J. Quevedo
Tuổi: 19
V. Rivera
M. Ureta
Tuổi: 19
Jonathan Rodríguez
Tuổi: 32
TIỀN ĐẠO
22B. Ãlvarez
Tuổi: 18
M. Arezo
Tuổi: 23
J. Cabrera
Tuổi: 33
A. Hernández
Tuổi: 35
L. Angulo
Tuổi: 21
F. Batista
Tuổi: 26
G. Togni
Tuổi: 28
B. Ãlvarez
Tuổi: 18
M. Arezo
Tuổi: 23
J. Cabrera
Tuổi: 33
A. Cruz
Tuổi: 25
D. Terans
Tuổi: 31
M. Silvera
Tuổi: 28
H. Villalba
Tuổi: 31
A. Hernández
Tuổi: 35
L. Angulo
Tuổi: 21
F. Batista
Tuổi: 26
V. Antunez
Tuổi: 19
I. Charrutti
Tuổi: 19
R. Cupla
Tuổi: 17
F. Fernandez
Tuổi: 17
L. Ibarra
Tuổi: 19