
Danubio
- 1932
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 15.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Danubio
Danubio là câu lạc bộ bóng đá của Uruguay, được thành lập vào năm 1932. Danubio chơi các trận sân nhà tại Estadio Jardines del Hipódromo, sân vận động có sức chứa 14.401 khán giả. Tại Primera División - Apertura, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 24 điểm sau 25 trận, gồm 4 trận thắng, 12 trận hòa và 9 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 22 bàn và để thủng lưới 31 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Danubio còn góp mặt tại Group B, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 7 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Primera División - Apertura — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | +17 | 47 | |
| 2 | 25 | +16 | 46 | |
| 3 | 25 | +12 | 46 | |
| 4 | 24 | +11 | 41 | |
| 5 | 25 | 0 | 39 | |
| 6 | 25 | +11 | 38 | |
| 7 | 25 | +3 | 38 | |
| 8 | 25 | 0 | 36 | |
| 9 | 25 | +5 | 34 | |
| 10 | 25 | -1 | 31 | |
| 11 | 25 | -9 | 29 | |
| 12 | 25 | -6 | 28 | |
| 13 | 25 | -8 | 27 | |
| 14 | 25 | -22 | 25 | |
| 15 | 25 | -9 | 24 | |
| 16 | 25 | -20 | 16 |
Đội hình
THỦ MÔN
5K. Martínez
Tuổi: 20
M. Goicoechea
Tuổi: 37
K. Martínez
Tuổi: 20
M. Goicoechea
Tuổi: 37
M. Gonzalez
Tuổi: 18
HẬU VỆ
21M. Brasil
Tuổi: 26
T. Cavanagh
Tuổi: 24
F. Balatti
Tuổi: 16
E. Velazquez
Tuổi: 31
M. Rinaldi
Tuổi: 25
M. Jourdan
Tuổi: 24
L. Sosa
Tuổi: 34
F. Cabrera
Tuổi: 18
M. Brasil
Tuổi: 26
T. Cavanagh
Tuổi: 24
F. Balatti
Tuổi: 16
J. Pereyra
Tuổi: 31
E. Velazquez
Tuổi: 31
C. Mayada
Tuổi: 34
M. Rinaldi
Tuổi: 25
M. Jourdan
Tuổi: 24
L. Sosa
Tuổi: 34
S. Sosa
Tuổi: 17
F. Cabrera
Tuổi: 18
B. Ilama
Tuổi: 20
E. Macchi
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
28N. Azambuja
Tuổi: 17
A. Montaña
Tuổi: 19
M. Ferreira
Tuổi: 27
J. Trasante
Tuổi: 26
I. Rossi
Tuổi: 32
S. Rodriguez
Tuổi: 33
M. Peralta
Tuổi: 19
E. Cabrera
Tuổi: 22
D. Garcia
Tuổi: 17
A. Velazquez
Tuổi: 18
E. Figueroa
Tuổi: 18
J. Millan
Tuổi: 24
J. Fernández
Tuổi: 22
N. Azambuja
Tuổi: 17
A. Montaña
Tuổi: 19
M. Ferreira
Tuổi: 27
J. Trasante
Tuổi: 26
I. Rossi
Tuổi: 32
S. Rodriguez
Tuổi: 33
M. Peralta
Tuổi: 19
E. Cabrera
Tuổi: 22
D. Garcia
Tuổi: 17
A. Velazquez
Tuổi: 18
E. Figueroa
Tuổi: 18
J. Millan
Tuổi: 24
M. Cabral
Tuổi: 19
G. Otano
Tuổi: 19
J. Fernández
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
17I. Costantino
Tuổi: 26
John Kleber
Tuổi: 25
H. Silveira
Tuổi: 32
B. Tomatis
Tuổi: 21
E. Femia
Tuổi: 23
B. Pereira
Tuổi: 19
S. Fernandez
Tuổi: 40
D. Piriz
Tuổi: 19
I. Costantino
Tuổi: 26
John Kleber
Tuổi: 25
H. Silveira
Tuổi: 32
B. Tomatis
Tuổi: 21
E. Femia
Tuổi: 23
B. Pereira
Tuổi: 19
S. Fernandez
Tuổi: 40
D. Piriz
Tuổi: 19
P. Cardozo