
Aris
- 1930
- Thành lập
- 87
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Aris
Aris là câu lạc bộ bóng đá của Cyprus, được thành lập vào năm 1930. Aris chơi các trận sân nhà tại Alphamega Stadium, sân vận động có sức chứa 10.700 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 4 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 87 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 15 | |
| 2 | 6 | +10 | 12 | |
| 3 | 6 | -3 | 7 | |
| 4 | 6 | -13 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 5 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 11 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | +2 | 9 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 14 | |
| 2 | 6 | +4 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 4 | |
| 4 | 6 | -7 | 4 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 12 | |
| 2 | 6 | -1 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 8 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 13 | |
| 2 | 6 | +7 | 12 | |
| 3 | 6 | -6 | 5 | |
| 4 | 6 | -3 | 4 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +13 | 15 | |
| 2 | 6 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | -9 | 5 | |
| 4 | 6 | -12 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +16 | 18 | |
| 2 | 6 | -2 | 10 | |
| 3 | 6 | 0 | 7 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10W. Foderingham
Tuổi: 34
Vaná
Tuổi: 34
Mislav Zadro
Tuổi: 22
G. Dimitriou
Tuổi: 16
W. Foderingham
Tuổi: 34
A. Pishias
Tuổi: 18
E. Sofroniou
Tuổi: 30
Vaná
Tuổi: 34
Mislav Zadro
Tuổi: 22
G. Dimitriou
Tuổi: 16
HẬU VỆ
31A. Martynov
Tuổi: 21
S. Yago
Tuổi: 33
G. Kalulu
Tuổi: 28
J. Badelj
Tuổi: 22
Anderson Correia
Tuổi: 34
M. Matysik
Tuổi: 21
M. Charalampous
Tuổi: 17
A. Dimitriou
Tuổi: 16
C. Goldson
Tuổi: 33
D. Lelle
Tuổi: 22
M. Sané
Tuổi: 21
A. Loucoubar
Tuổi: 20
Julio Cesar
Tuổi: 21
A. Dimitriou
Tuổi: 22
A. Martynov
Tuổi: 21
S. Yago
Tuổi: 33
G. Kalulu
Tuổi: 28
A. Moucketou-Moussounda
Tuổi: 25
Anderson Correia
Tuổi: 34
M. Matysik
Tuổi: 21
L. Balogun
Tuổi: 37
M. Charalampous
Tuổi: 17
A. Dimitriou
Tuổi: 16
C. Goldson
Tuổi: 33
D. Lelle
Tuổi: 22
M. Sané
Tuổi: 21
Giorgos Weller
Tuổi: 18
A. Loucoubar
Tuổi: 20
R. Ergas
Tuổi: 27
Julio Cesar
Tuổi: 21
A. Dimitriou
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
28Gustavo Paje
Tuổi: 20
D. Galyata
Tuổi: 18
A. Opoku
Tuổi: 21
C. Charalampous
Tuổi: 23
C. Fi Akamba
Tuổi: 18
D. Gaustad
Tuổi: 21
V. Neokleous
Tuổi: 17
V. Nikolić
Tuổi: 26
G. Melas
Tuổi: 19
Argyris Panagiotou
Tuổi: 16
S. Pourikkos
Tuổi: 17
G. Trimintis
Tuổi: 17
Gustavo Paje
Tuổi: 20
D. Galyata
Tuổi: 18
Y. Bourhane
Tuổi: 27
A. Opoku
Tuổi: 21
C. Charalampous
Tuổi: 23
Z. Chatzigiannis
Tuổi: 18
C. Fi Akamba
Tuổi: 18
D. Gaustad
Tuổi: 21
Antonis Leventis
Tuổi: 17
V. Neokleous
Tuổi: 17
V. Nikolić
Tuổi: 26
Abdoulaye Sow
Tuổi: 20
G. Melas
Tuổi: 19
Argyris Panagiotou
Tuổi: 16
S. Pourikkos
Tuổi: 17
Z. Hadjiyiannis
TIỀN ĐẠO
18Werton
Tuổi: 22
D. Ovsyannikov
Tuổi: 18
C. El Allachi
Tuổi: 19
R. Effaghe
Tuổi: 21
Edi Semedo
Tuổi: 26
M. Theodosiou
Tuổi: 17
G. Kastanos
Tuổi: 27
J. Montnor
Tuổi: 23
Werton
Tuổi: 22
D. Ovsyannikov
Tuổi: 18
C. El Allachi
Tuổi: 19
R. McCausland
Tuổi: 22
A. Kakoullis
Tuổi: 24
R. Effaghe
Tuổi: 21
Y. Gomis
Tuổi: 33
A. Kokorin
Tuổi: 34
Edi Semedo
Tuổi: 26
M. Theodosiou
Tuổi: 17