
Sheriff Tiraspol
- 1997
- Thành lập
- 93
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Sheriff Tiraspol
Sheriff Tiraspol là câu lạc bộ bóng đá của Moldova, được thành lập vào năm 1997. Sheriff Tiraspol chơi các trận sân nhà tại Bolshaya Sportivnaya Arena, sân vận động có sức chứa 13.460 khán giả. Tại Group G, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 1 điểm sau 6 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 17 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 93 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group G
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 15 | |
| 2 | 6 | +10 | 12 | |
| 3 | 6 | -3 | 7 | |
| 4 | 6 | -13 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 5 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 11 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | +2 | 9 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 14 | |
| 2 | 6 | +4 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 4 | |
| 4 | 6 | -7 | 4 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 12 | |
| 2 | 6 | -1 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 8 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 13 | |
| 2 | 6 | +7 | 12 | |
| 3 | 6 | -6 | 5 | |
| 4 | 6 | -3 | 4 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +13 | 15 | |
| 2 | 6 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | -9 | 5 | |
| 4 | 6 | -12 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +16 | 18 | |
| 2 | 6 | -2 | 10 | |
| 3 | 6 | 0 | 7 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
11E. Tîmbur
Tuổi: 28
I. Dyulgerov
Tuổi: 26
R. Josan
Tuổi: 18
N. Cebotari
Tuổi: 28
E. Tîmbur
Tuổi: 28
I. Dyulgerov
Tuổi: 26
R. Josan
Tuổi: 18
S. Obîscalov
Tuổi: 19
V. Straistari
Tuổi: 26
E. Velić
Tuổi: 30
N. Cebotari
Tuổi: 28
HẬU VỆ
23B. Ciss
Tuổi: 22
S. Magassouba
Tuổi: 21
Rai
Tuổi: 25
N. Swen
Tuổi: 21
R. Twumasi
Tuổi: 19
Miguel Mota
Tuổi: 22
A. Egupov
Tuổi: 18
B. Fomba
Tuổi: 26
Mamoutou Ouedraogo
Tuổi: 19
Atila
Tuổi: 23
B. Ciss
Tuổi: 22
Jójó
Tuổi: 24
S. Magassouba
Tuổi: 21
A. Mija
Tuổi: 24
Rai
Tuổi: 25
N. Swen
Tuổi: 21
R. Twumasi
Tuổi: 19
M. Ghorbel
Tuổi: 21
E. Magloire
Tuổi: 19
Miguel Mota
Tuổi: 22
A. Egupov
Tuổi: 18
B. Fomba
Tuổi: 26
Mamoutou Ouedraogo
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
34D. Klas
Tuổi: 24
M. Corotcov
Tuổi: 17
D. Forov
Tuổi: 21
K. Loukou
Tuổi: 20
Ștefan Bîtca
Tuổi: 20
S. Koné
Tuổi: 23
E. Afetse
Tuổi: 19
D. Danu
Tuổi: 23
V. Nihaev
Tuổi: 26
A. Përgjoni
Tuổi: 23
J. Modelo
Tuổi: 21
V. Costin
Tuổi: 21
Egor Ivanov
Tuổi: 19
I. Buzadji
Tuổi: 18
I. Ciobanu
Tuổi: 20
D. Klas
Tuổi: 24
P. Ademo
Tuổi: 22
M. Corotcov
Tuổi: 17
D. Diakite
Tuổi: 21
D. Forov
Tuổi: 21
L. Hermesh
Tuổi: 21
K. Loukou
Tuổi: 20
J. Rodallega
Tuổi: 20
I. Soumah
Tuổi: 22
S. Koné
Tuổi: 23
E. Afetse
Tuổi: 19
M. Carreazo
Tuổi: 26
D. Danu
Tuổi: 23
V. Nihaev
Tuổi: 26
A. Përgjoni
Tuổi: 23
J. Modelo
Tuổi: 21
Egor Ivanov
Tuổi: 19
I. Buzadji
Tuổi: 18
I. Ciobanu
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
25K. Kalabatama
Tuổi: 23
V. Cozma
Tuổi: 20
J. Pineda
Tuổi: 25
Sapata
Tuổi: 22
J. Asprilla
Tuổi: 22
V. Fratea
Tuổi: 22
V. Ciumasu
Tuổi: 20
V. Lupascu
Tuổi: 20
D. Boţan
Tuổi: 20
C. Bayala
Tuổi: 29
G. Bessala
Tuổi: 22
V. Cozma
Tuổi: 20
Abdoulaye Diarra
Tuổi: 19
M. Diarra
Tuổi: 25
K. Ganem
Tuổi: 28
A. Gjoni
Tuổi: 26
Luis Phelipe
Tuổi: 24
P. Yade
Tuổi: 25
J. Pineda
Tuổi: 25
Sapata
Tuổi: 22
J. Asprilla
Tuổi: 22
V. Fratea
Tuổi: 22
V. Ciumasu
Tuổi: 20
V. Lupascu
Tuổi: 20
Zé Flores
Tuổi: 26