Montpellier vs PAU — Ligue 2
Phân tích AI trước trận
Ở trận Montpellier – PAU, xác suất thắng của đội nhà là 10%, hòa 45% và đội khách 45%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Montpellier tiếp đón PAU trên sân Stade de la Mosson vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 2. Montpellier đang đứng thứ 3 với 8 điểm, trong khi PAU xếp thứ 12 với 4 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 3 lần, với Montpellier thắng 1 trận, PAU thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,33 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 3 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 10% cho Montpellier, 45% hòa và 45% cho PAU. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
3
Bàn thắng
4
TB bàn thắng
1.33
So sánh phong độ
Montpellier
PAU
Montpellier
PAU
Xu hướng trận đấu
Montpellier — 5 trận sân nhà gần nhất
- Montpellier2 - 2Estac TroyesLigue 2Regular Season - 29HT 2-1
- Montpellier2 - 0LavalLigue 2Regular Season - 27HT 0-0
- Montpellier0 - 0ReimsLigue 2Regular Season - 25HT 0-0
- Montpellier4 - 2Le MansLigue 2Regular Season - 23HT 1-1
PAU — 5 trận sân khách gần nhất
- Amiens0 - 1PAULigue 2Regular Season - 30HT 0-1
- Le Mans4 - 0PAULigue 2Regular Season - 29HT 2-0
- Clermont Foot0 - 1PAULigue 2Regular Season - 27HT 0-1
- Estac Troyes4 - 3PAULigue 2Regular Season - 24HT 2-2
- RED Star FC 930 - 3PAULigue 2Regular Season - 22HT 0-0
Các trận trước
3 trận- 2025/26
- PAU0 - 0MontpellierLigue 2Regular Season - 28HT 0-0
- Montpellier0 - 1PAULigue 2Regular Season - 16HT 0-1
- 2022/23
- PAU2 - 1MontpellierCoupe de FranceRound of 64HT 1-0
Ligue 2
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +10 | 12 | |
| 2 | 4 | +5 | 8 | |
| 3 | 4 | +2 | 8 | |
| 4 | 4 | +3 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | +1 | 6 | |
| 8 | 4 | -2 | 5 | |
| 9 | 4 | -2 | 5 | |
| 10 | 4 | -1 | 4 | |
| 11 | 4 | -1 | 4 | |
| 12 | 4 | -1 | 4 | |
| 13 | 4 | -3 | 4 | |
| 14 | 4 | -4 | 4 | |
| 15 | 4 | -1 | 3 | |
| 16 | 4 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -2 | 2 | |
| 18 | 4 | -5 | 1 |
697

