RED Star FC 93 vs Montpellier — Ligue 2
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
RED Star FC 93 tiếp đón Montpellier trên sân Stade Bauer vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 2. RED Star FC 93 đang đứng thứ 8 với 5 điểm, trong khi Montpellier xếp thứ 3 với 8 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 1 lần, với RED Star FC 93 thắng 0 trận, Montpellier thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
0
Thắng
1
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
1
Bàn thắng
2
TB bàn thắng
2.00
So sánh phong độ
RED Star FC 93
WWLWD
TB điểm2.00
Bàn/Trận2.40
Thua/Trận1.80
Hiệu số+3
Montpellier
DDWWL
TB điểm1.60
Bàn/Trận1.40
Thua/Trận1.00
Hiệu số+2
Chuỗi & Xu hướng
RED Star FC 93
2 Bất bại4 Ghi bàn
Montpellier
3 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/1 (100%)
Trên 2 bàn0/1 (0%)
Dưới 3 bàn1/1 (100%)
Trận giữ sạch lưới0RED Star FC 93
Trung bình bàn hiệp 12.00
Trận giữ sạch lưới0Montpellier
RED Star FC 93 — 5 trận sân nhà gần nhất
WWDWD
- RED Star FC 933 - 2GuingampLigue 2Regular Season - 32HT 3-1
- RED Star FC 934 - 3BastiaLigue 2Regular Season - 30HT 1-3
- RED Star FC 930 - 0LavalLigue 2Regular Season - 29HT 0-0
- RED Star FC 931 - 0DunkerqueLigue 2Regular Season - 27HT 1-0
- RED Star FC 930 - 0Le MansLigue 2Regular Season - 25HT 0-0
Montpellier — 5 trận sân khách gần nhất
WDDWL
- Amiens0 - 2MontpellierLigue 2Regular Season - 32HT 0-1
- Annecy0 - 0MontpellierLigue 2Regular Season - 30HT 0-0
- PAU0 - 0MontpellierLigue 2Regular Season - 28HT 0-0
- Nancy0 - 3MontpellierLigue 2Regular Season - 26HT 0-1
- Rodez1 - 0MontpellierLigue 2Regular Season - 24HT 0-0
Các trận trước
1 trận- 2025/26
- Montpellier1 - 1RED Star FC 93Ligue 2Regular Season - 1HT 1-1
Ligue 2
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +10 | 12 | |
| 2 | 4 | +5 | 8 | |
| 3 | 4 | +2 | 8 | |
| 4 | 4 | +3 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | +1 | 6 | |
| 8 | 4 | -2 | 5 | |
| 9 | 4 | -2 | 5 | |
| 10 | 4 | -1 | 4 | |
| 11 | 4 | -1 | 4 | |
| 12 | 4 | -1 | 4 | |
| 13 | 4 | -3 | 4 | |
| 14 | 4 | -4 | 4 | |
| 15 | 4 | -1 | 3 | |
| 16 | 4 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -2 | 2 | |
| 18 | 4 | -5 | 1 |
686

