Montpellier vs Nantes — Ligue 2
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Montpellier tiếp đón Nantes trên sân Stade de la Mosson vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 2. Montpellier đang đứng thứ 3 với 18 điểm, trong khi Nantes xếp thứ 15 với 8 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Montpellier thắng 2 trận, Nantes thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
So sánh phong độ
Montpellier
DLWWD
TB điểm1.60
Bàn/Trận1.20
Thua/Trận0.80
Hiệu số+2
Nantes
DLLWL
TB điểm0.80
Bàn/Trận1.00
Thua/Trận1.40
Hiệu số-2
Chuỗi & Xu hướng
Montpellier
1 Bất bại4 Ghi bàn
Nantes
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Montpellier
Trung bình bàn hiệp 11.80
Trận giữ sạch lưới0Nantes
Nantes — 5 trận sân khách gần nhất
LLLDD
- Lens1 - 0NantesLigue 1Regular Season - 33HT 0-0
- Rennes2 - 1NantesLigue 1Regular Season - 31HT 1-1
- Paris Saint Germain3 - 0NantesLigue 1Regular Season - 26HT 2-0
- Auxerre0 - 0NantesLigue 1Regular Season - 29HT 0-0
- Metz0 - 0NantesLigue 1Regular Season - 28HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2024/25
- Nantes3 - 0MontpellierLigue 1Regular Season - 34HT 2-0
- Montpellier1 - 3NantesLigue 1Regular Season - 3HT 1-2
- 2023/24
- Montpellier1 - 1NantesLigue 1Regular Season - 31HT 1-1
- Nantes2 - 0MontpellierLigue 1Regular Season - 9HT 1-0
- 2022/23
- Nantes0 - 3MontpellierLigue 1Regular Season - 36HT 0-1
Ligue 2
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +15 | 25 | |
| 2 | 10 | +4 | 19 | |
| 3 | 9 | +6 | 18 | |
| 4 | 9 | +8 | 17 | |
| 5 | 10 | +3 | 17 | |
| 6 | 9 | +2 | 17 | |
| 7 | 10 | +2 | 16 | |
| 8 | 10 | +2 | 14 | |
| 9 | 10 | -1 | 12 | |
| 10 | 10 | -2 | 12 | |
| 11 | 10 | -2 | 11 | |
| 12 | 10 | -4 | 11 | |
| 13 | 10 | -6 | 10 | |
| 14 | 9 | 0 | 9 | |
| 15 | 10 | -6 | 8 | |
| 16 | 10 | -8 | 8 | |
| 17 | 10 | -5 | 7 | |
| 18 | 10 | -8 | 6 |
477

