Montpellier vs Dunkerque — Ligue 2
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Montpellier tiếp đón Dunkerque trên sân Stade de la Mosson vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 2. Montpellier đang đứng thứ 5 với 15 điểm, trong khi Dunkerque xếp thứ 10 với 11 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 2 lần, với Montpellier thắng 0 trận, Dunkerque thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,50 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
0
Thắng
0
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
2
Bàn thắng
5
TB bàn thắng
2.50
So sánh phong độ
Montpellier
WDWWL
TB điểm2.00
Bàn/Trận2.00
Thua/Trận1.40
Hiệu số+3
Dunkerque
WWDWD
TB điểm2.20
Bàn/Trận2.40
Thua/Trận1.40
Hiệu số+5
Chuỗi & Xu hướng
Montpellier
4 Bất bại10 Ghi bàn
Dunkerque
6 Bất bại2 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/2 (50%)
Trên 2 bàn1/2 (50%)
Dưới 3 bàn1/2 (50%)
Trận giữ sạch lưới0Montpellier
Trung bình bàn hiệp 10.50
Trận giữ sạch lưới0Dunkerque
Montpellier — 5 trận sân nhà gần nhất
DWLWW
- Montpellier1 - 1DijonLigue 2Regular Season - 1HT 0-0
- Montpellier4 - 2RodezFriendlies ClubsClub FriendliesHT 3-0
- Montpellier3 - 4CannesFriendlies ClubsClub FriendliesHT 2-2
- Montpellier5 - 2Le Puy FootFriendlies ClubsClub FriendliesHT 2-1
- Montpellier3 - 2AubagneFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-2
Dunkerque — 5 trận sân khách gần nhất
DDLL
- Reims3 - 3DunkerqueLigue 2Regular Season - 2HT 1-1
- KV Mechelen0 - 0DunkerqueFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-0
- Anderlecht2 - 1DunkerqueFriendlies ClubsClub FriendlyHT 1-0
- Nancy3 - 2DunkerqueLigue 2Regular Season - 34HT 2-0
Các trận trước
2 trận- 2025/26
- Montpellier1 - 3DunkerqueLigue 2Regular Season - 18HT 0-1
- Dunkerque0 - 1MontpellierLigue 2Regular Season - 10HT 0-0
Ligue 2
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +14 | 22 | |
| 2 | 9 | +8 | 17 | |
| 3 | 9 | +2 | 17 | |
| 4 | 9 | +3 | 16 | |
| 5 | 8 | +3 | 15 | |
| 6 | 9 | +2 | 14 | |
| 7 | 9 | +2 | 13 | |
| 8 | 9 | 0 | 13 | |
| 9 | 9 | 0 | 12 | |
| 10 | 9 | -2 | 11 | |
| 11 | 9 | -2 | 11 | |
| 12 | 9 | 0 | 9 | |
| 13 | 9 | -4 | 8 | |
| 14 | 9 | -5 | 8 | |
| 15 | 9 | -7 | 8 | |
| 16 | 9 | -3 | 7 | |
| 17 | 8 | -4 | 7 | |
| 18 | 9 | -7 | 6 |
701

