Montpellier vs RED Star FC 93 — Ligue 2
Phân tích AI trước trận
Ở trận Montpellier – RED Star FC 93, xác suất thắng của đội nhà là 35%, hòa 35% và đội khách 30%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Montpellier tiếp đón RED Star FC 93 trên sân Stade de la Mosson vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 2. Montpellier đang đứng thứ 2 với 18 điểm, trong khi RED Star FC 93 xếp thứ 4 với 17 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 1 lần, với Montpellier thắng 0 trận, RED Star FC 93 thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 35% cho Montpellier, 35% hòa và 30% cho RED Star FC 93. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
1
Bàn thắng
2
TB bàn thắng
2.00
So sánh phong độ
Montpellier
RED Star FC 93
Montpellier
RED Star FC 93
Xu hướng trận đấu
Montpellier — 5 trận sân nhà gần nhất
- Montpellier1 - 2Clermont FootLigue 2Regular Season - 33HT 1-2
- Montpellier2 - 1GrenobleLigue 2Regular Season - 31HT 1-0
- Montpellier2 - 2Estac TroyesLigue 2Regular Season - 29HT 2-1
- Montpellier2 - 0LavalLigue 2Regular Season - 27HT 0-0
- Montpellier0 - 0ReimsLigue 2Regular Season - 25HT 0-0
RED Star FC 93 — 5 trận sân khách gần nhất
- Amiens1 - 3RED Star FC 93Ligue 2Regular Season - 33HT 0-1
- Reims3 - 2RED Star FC 93Ligue 2Regular Season - 31HT 2-0
- Clermont Foot0 - 1RED Star FC 93Ligue 2Regular Season - 28HT 0-0
- Saint Etienne2 - 0RED Star FC 93Ligue 2Regular Season - 26HT 0-0
- Annecy2 - 1RED Star FC 93Ligue 2Regular Season - 24HT 0-0
Các trận trước
1 trận- 2025/26
- Montpellier1 - 1RED Star FC 93Ligue 2Regular Season - 1HT 1-1
Ligue 2
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +14 | 22 | |
| 2 | 9 | +6 | 18 | |
| 3 | 9 | +8 | 17 | |
| 4 | 9 | +2 | 17 | |
| 5 | 9 | +3 | 16 | |
| 6 | 9 | +2 | 14 | |
| 7 | 9 | +2 | 13 | |
| 8 | 9 | 0 | 13 | |
| 9 | 9 | 0 | 12 | |
| 10 | 9 | -2 | 11 | |
| 11 | 9 | -2 | 11 | |
| 12 | 9 | 0 | 9 | |
| 13 | 9 | -4 | 8 | |
| 14 | 9 | -5 | 8 | |
| 15 | 9 | -7 | 8 | |
| 16 | 9 | -3 | 7 | |
| 17 | 9 | -7 | 7 | |
| 18 | 9 | -7 | 6 |
693

