Gornik Zabrze vs Jagiellonia — Ekstraklasa
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Gornik Zabrze tiếp đón Jagiellonia trên sân Stadion im. Ernesta Pohla vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ekstraklasa. Gornik Zabrze đang đứng thứ 5 với 9 điểm, trong khi Jagiellonia xếp thứ 6 với 9 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Gornik Zabrze thắng 3 trận, Jagiellonia thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
15
TB bàn thắng
3.00
So sánh phong độ
Gornik Zabrze
Jagiellonia
Gornik Zabrze
Jagiellonia
Xu hướng trận đấu
Gornik Zabrze — 5 trận sân nhà gần nhất
- Gornik Zabrze1 - 0Korona KielceEkstraklasaRegular Season - 29HT 0-0
- Gornik Zabrze3 - 0Cracovia KrakowEkstraklasaRegular Season - 27HT 1-0
- Gornik Zabrze2 - 1Górnik Zabrze IIFriendlies ClubsClub FriendlyHT 1-0
- Gornik Zabrze3 - 1Raków CzęstochowaEkstraklasaRegular Season - 25HT 2-0
Jagiellonia — 5 trận sân khách gần nhất
- Arka Gdynia0 - 3JagielloniaEkstraklasaRegular Season - 29HT 0-2
- Korona Kielce1 - 1JagielloniaEkstraklasaRegular Season - 28HT 1-1
- Lechia Gdansk3 - 0JagielloniaEkstraklasaRegular Season - 24HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Gornik Zabrze2 - 1JagielloniaEkstraklasaRegular Season - 13HT 1-1
- 2024/25
- Jagiellonia1 - 1Gornik ZabrzeEkstraklasaRegular Season - 31HT 1-1
- Gornik Zabrze0 - 2JagielloniaEkstraklasaRegular Season - 14HT 0-0
- 2023/24
- Gornik Zabrze2 - 1JagielloniaEkstraklasaRegular Season - 23HT 1-0
- Jagiellonia4 - 1Gornik ZabrzeEkstraklasaRegular Season - 6HT 3-1
Ekstraklasa
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 12 | |
| 2 | 4 | +5 | 10 | |
| 3 | 6 | +2 | 10 | |
| 4 | 5 | +6 | 9 | |
| 5 | 4 | +3 | 9 | |
| 6 | 4 | +3 | 9 | |
| 7 | 5 | +3 | 8 | |
| 8 | 5 | +2 | 8 | |
| 9 | 5 | +1 | 8 | |
| 10 | 6 | -1 | 8 | |
| 11 | 6 | -3 | 7 | |
| 12 | 6 | -7 | 7 | |
| 13 | 6 | 0 | 6 | |
| 14 | 6 | -1 | 6 | |
| 15 | 6 | -4 | 5 | |
| 16 | 5 | -7 | 4 | |
| 17 | 5 | -4 | 3 | |
| 18 | 4 | -6 | 0 |
6714

