Tottenham vs Sunderland — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Tottenham tiếp đón Sunderland trên sân Tottenham Hotspur Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Tottenham đang đứng thứ 18 với 1 điểm, trong khi Sunderland xếp thứ 12 với 4 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Tottenham thắng 3 trận, Sunderland thắng 0 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,80 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
2
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
9
TB bàn thắng
1.80
So sánh phong độ
Tottenham
LLWDL
TB điểm0.80
Bàn/Trận1.20
Thua/Trận2.40
Hiệu số-6
Sunderland
WLLWW
TB điểm1.80
Bàn/Trận0.80
Thua/Trận0.60
Hiệu số+1
Chuỗi & Xu hướng
Tottenham
Sunderland
2 Bất bại2 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn1/5 (20%)
Dưới 3 bàn4/5 (80%)
Trận giữ sạch lưới0Tottenham
Trung bình bàn hiệp 10.60
Trận giữ sạch lưới0Sunderland
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Sunderland1 - 0TottenhamPremier LeagueRegular Season - 32HT 0-0
- Tottenham1 - 1SunderlandPremier LeagueRegular Season - 20HT 1-0
- 2016/17
- Sunderland0 - 0TottenhamPremier LeagueRegular Season - 23HT 0-0
- Tottenham1 - 0SunderlandPremier LeagueRegular Season - 5HT 0-0
- 2015/16
- Tottenham4 - 1SunderlandPremier LeagueRegular Season - 22HT 1-1
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 9 | |
| 3 | 3 | +3 | 7 | |
| 4 | 3 | +1 | 6 | |
| 5 | 3 | +3 | 5 | |
| 6 | 3 | +2 | 5 | |
| 7 | 3 | +2 | 5 | |
| 8 | 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | +3 | 4 | |
| 11 | 3 | +1 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | -4 | 3 | |
| 14 | 3 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | -5 | 1 | |
| 18 | 3 | -5 | 1 | |
| 19 | 3 | -3 | 0 | |
| 20 | 3 | -5 | 0 |
650

