Tottenham vs Crystal Palace — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Tottenham tiếp đón Crystal Palace trên sân Tottenham Hotspur Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Tottenham đang đứng thứ 20 với 0 điểm, trong khi Crystal Palace xếp thứ 18 với 0 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Tottenham thắng 2 trận, Crystal Palace thắng 3 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
So sánh phong độ
Tottenham
Crystal Palace
Tottenham
Crystal Palace
Xu hướng trận đấu
Tottenham — 5 trận sân nhà gần nhất
- Tottenham0 - 3Nottingham ForestPremier LeagueRegular Season - 31HT 0-1
- Tottenham3 - 2Atletico MadridUEFA Champions LeagueRound of 16HT 1-0
- Tottenham1 - 3Crystal PalacePremier LeagueRegular Season - 29HT 1-3
- Tottenham1 - 4ArsenalPremier LeagueRegular Season - 27HT 1-1
- Tottenham1 - 2NewcastlePremier LeagueRegular Season - 26HT 0-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Tottenham1 - 3Crystal PalacePremier LeagueRegular Season - 29HT 1-3
- Crystal Palace0 - 1TottenhamPremier LeagueRegular Season - 18HT 0-1
- 2024/25
- Tottenham0 - 2Crystal PalacePremier LeagueRegular Season - 36HT 0-1
- Crystal Palace1 - 0TottenhamPremier LeagueRegular Season - 9HT 1-0
- 2023/24
- Tottenham3 - 1Crystal PalacePremier LeagueRegular Season - 27HT 0-0
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +3 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +2 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +3 | 3 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | -2 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 0 | |
| 17 | 2 | -4 | 0 | |
| 18 | 2 | -5 | 0 | |
| 19 | 2 | -5 | 0 | |
| 20 | 2 | -5 | 0 |
629

