
FC Rostov
- 1930
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về FC Rostov
FC Rostov là câu lạc bộ bóng đá của Russia, được thành lập vào năm 1930. FC Rostov chơi các trận sân nhà tại Rostov Arena, sân vận động có sức chứa 45.000 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 5 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. FC Rostov còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 43 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 18 | |
| 2 | 6 | +6 | 13 | |
| 3 | 6 | +9 | 12 | |
| 4 | 6 | +3 | 12 | |
| 5 | 6 | +4 | 10 | |
| 6 | 6 | +1 | 10 | |
| 7 | 6 | 0 | 9 | |
| 8 | 6 | +1 | 9 | |
| 9 | 6 | -2 | 7 | |
| 10 | 6 | +1 | 6 | |
| 11 | 6 | -2 | 6 | |
| 12 | 6 | -3 | 5 | |
| 13 | 6 | -9 | 4 | |
| 14 | 6 | -3 | 3 | |
| 15 | 6 | -9 | 3 | |
| 16 | 6 | -4 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
10R. Yatimov
Tuổi: 27
D. Golikov
Tuổi: 21
A. Petrov
Tuổi: 17
R. Yatimov
Tuổi: 27
D. Golikov
Tuổi: 21
H. Hankič
Tuổi: 31
D. Odoevskiy
Tuổi: 22
D. Ryazanov
Tuổi: 22
A. Petrov
Tuổi: 17
Sergey Mokrousov
Tuổi: 19
HẬU VỆ
25Ygor Nogueira
Tuổi: 30
V. Melekhin
Tuổi: 22
O. Sako
Tuổi: 29
N. Babakin
Tuổi: 19
D. Chistyakov
Tuổi: 31
G. Ignatov
Tuổi: 20
A. Langovich
Tuổi: 22
D. Prokhin
Tuổi: 24
M. Radchenko
Tuổi: 18
D. Semenchuk
Tuổi: 21
I. Zhbanov
Tuổi: 21
Ygor Nogueira
Tuổi: 30
V. Melekhin
Tuổi: 22
I. Vakhania
Tuổi: 24
O. Sako
Tuổi: 29
N. Babakin
Tuổi: 19
D. Chistyakov
Tuổi: 31
Eyad El Askalany
Tuổi: 21
G. Ignatov
Tuổi: 20
A. Langovich
Tuổi: 22
D. Prokhin
Tuổi: 24
M. Radchenko
Tuổi: 18
D. Semenchuk
Tuổi: 21
A. Tarasov
Tuổi: 19
I. Zhbanov
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
18I. Komarov
Tuổi: 22
Y. Mikhaylov
Tuổi: 22
K. Kuchaev
Tuổi: 27
A. Mironov
Tuổi: 25
D. Shantaliy
Tuổi: 21
D. Titov
Tuổi: 18
M. Mukhin
Tuổi: 24
K. Shchetinin
Tuổi: 23
I. Komarov
Tuổi: 22
Y. Mikhaylov
Tuổi: 22
K. Bayramyan
Tuổi: 33
E. Chernov
Tuổi: 33
Aleksey Koltakov
Tuổi: 20
K. Kuchaev
Tuổi: 27
A. Mironov
Tuổi: 25
D. Shantaliy
Tuổi: 21
D. Titov
Tuổi: 18
M. Mukhin
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
20O. Olusegun
Tuổi: 23
Ibraheem Ajasa
Tuổi: 20
E. Golenkov
Tuổi: 26
Ronaldo
Tuổi: 25
Anton Shamonin
Tuổi: 20
T. Suleymanov
Tuổi: 25
Imran Aznaurov
Tuổi: 21
Karim Madrakhimov
Tuổi: 18
M. Mohebi
Tuổi: 27
O. Olusegun
Tuổi: 23
Ibraheem Ajasa
Tuổi: 20
Nikolay Andrianov
Tuổi: 20
E. Golenkov
Tuổi: 26
N. Romanov
Tuổi: 18
Ronaldo
Tuổi: 25
Anton Shamonin
Tuổi: 20
T. Suleymanov
Tuổi: 25
N. Andriyanov
Tuổi: 20
Imran Aznaurov
Tuổi: 21
Karim Madrakhimov
Tuổi: 18