Dynamo vs FC Rostov — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Dynamo tiếp đón FC Rostov trên sân VTB Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Dynamo đang đứng thứ 7 với 7 điểm, trong khi FC Rostov xếp thứ 12 với 5 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Dynamo thắng 1 trận, FC Rostov thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,20 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
2
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
11
TB bàn thắng
2.20
So sánh phong độ
Dynamo
WDDLL
TB điểm1.00
Bàn/Trận1.40
Thua/Trận1.80
Hiệu số-2
FC Rostov
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Dynamo
3 Bất bại1 Ghi bàn
FC Rostov
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn1/5 (20%)
Dưới 3 bàn4/5 (80%)
Trận giữ sạch lưới0Dynamo
Trung bình bàn hiệp 11.40
Trận giữ sạch lưới0FC Rostov
Dynamo — 5 trận sân nhà gần nhất
DDLWW
- Dynamo0 - 0FC KrasnodarCupFinalHT 0-0
- Dynamo3 - 3FC OrenburgPremier LeagueRegular Season - 23HT 2-1
- Dynamo1 - 3ZenitPremier LeagueRegular Season - 22HT 1-2
- Dynamo5 - 2Spartak MoscowCupSemi-finalsHT 1-1
- Dynamo4 - 0Krylia SovetovPremier LeagueRegular Season - 19HT 3-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- FC Rostov0 - 1DynamoPremier LeagueRegular Season - 21HT 0-1
- Dynamo1 - 0FC RostovPremier LeagueRegular Season - 2HT 1-0
- 2024/25
- FC Rostov1 - 1DynamoPremier LeagueRegular Season - 19HT 0-0
- Dynamo1 - 1FC RostovPremier LeagueRegular Season - 14HT 1-1
- 2023/24
- Dinamo Moscow1 - 4FC RostovPremier LeagueRegular Season - 22HT 0-3
Premier League
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 15 | |
| 2 | 5 | +6 | 12 | |
| 3 | 5 | +3 | 11 | |
| 4 | 5 | +8 | 9 | |
| 5 | 5 | +2 | 9 | |
| 6 | 5 | +1 | 7 | |
| 7 | 5 | 0 | 7 | |
| 8 | 5 | -1 | 6 | |
| 9 | 5 | -2 | 6 | |
| 10 | 5 | +1 | 5 | |
| 11 | 5 | -2 | 5 | |
| 12 | 5 | -2 | 5 | |
| 13 | 5 | -6 | 4 | |
| 14 | 5 | -2 | 3 | |
| 15 | 5 | -3 | 2 | |
| 16 | 5 | -9 | 2 |
4112

