
Lokomotiv
- 1923
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Lokomotiv
Lokomotiv là câu lạc bộ bóng đá của Russia, được thành lập vào năm 1923. Lokomotiv chơi các trận sân nhà tại RZD Arena, sân vận động có sức chứa 28.800 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 11 điểm sau 11 trận, gồm 2 trận thắng, 5 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 16 bàn và để thủng lưới 14 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Lokomotiv còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 53 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
FC Rostov vs LokomotivDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League, 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +9 | 25 | |
| 2 | 11 | +12 | 24 | |
| 3 | 11 | +13 | 23 | |
| 4 | 11 | +7 | 22 | |
| 5 | 11 | +6 | 22 | |
| 6 | 11 | +1 | 13 | |
| 7 | 11 | +2 | 13 | |
| 8 | 11 | -5 | 13 | |
| 9 | 11 | -6 | 12 | |
| 10 | 11 | -4 | 12 | |
| 11 | 11 | -2 | 12 | |
| 12 | 11 | +2 | 11 | |
| 13 | 11 | -1 | 11 | |
| 14 | 11 | -8 | 9 | |
| 15 | 11 | -11 | 6 | |
| 16 | 11 | -15 | 6 |
Đội hình
THỦ MÔN
7I. Lantratov
Tuổi: 30
A. Mitryushkin
Tuổi: 29
D. Veselov
Tuổi: 20
I. Lantratov
Tuổi: 30
A. Mitryushkin
Tuổi: 29
D. Veselov
Tuổi: 20
Bogdan Sheyko
Tuổi: 19
HẬU VỆ
22E. Morozov
Tuổi: 24
A. Siljanov
Tuổi: 24
C. Montes
Tuổi: 28
G. Dzhikiya
Tuổi: 32
G. Nyamsi
Tuổi: 28
Lucas Fasson
Tuổi: 24
M. Nenakhov
Tuổi: 27
D. Chevardin
Tuổi: 19
E. Pogostnov
Tuổi: 21
C. Ramirez
Tuổi: 31
G. Belotelov
Tuổi: 19
E. Morozov
Tuổi: 24
A. Siljanov
Tuổi: 24
C. Montes
Tuổi: 28
G. Dzhikiya
Tuổi: 32
G. Nyamsi
Tuổi: 28
Lucas Fasson
Tuổi: 24
M. Nenakhov
Tuổi: 27
D. Chevardin
Tuổi: 19
E. Pogostnov
Tuổi: 21
C. Ramirez
Tuổi: 31
D. Vorobjev
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
28A. Batrakov
Tuổi: 20
S. Pinyaev
Tuổi: 21
Z. Bakaev
Tuổi: 29
A. Mostovoy
Tuổi: 28
A. Karpukas
Tuổi: 23
L. Vera
Tuổi: 28
S. Babkin
Tuổi: 23
N. Titkov
Tuổi: 25
A. Kovalenko
Tuổi: 22
N. Saltykov
Tuổi: 21
D. Godyaev
Tuổi: 21
Mikhail Shchetinin
Tuổi: 20
Ilya Eremeev
Tuổi: 18
I. Dronov
Tuổi: 17
A. Batrakov
Tuổi: 20
S. Pinyaev
Tuổi: 21
Z. Bakaev
Tuổi: 29
A. Karpukas
Tuổi: 23
D. Prutsev
Tuổi: 25
L. Vera
Tuổi: 28
A. Kovalenko
Tuổi: 22
A. Timofeev
Tuổi: 31
N. Saltykov
Tuổi: 21
V. Sarveli
Tuổi: 28
D. Godyaev
Tuổi: 21
Mikhail Shchetinin
Tuổi: 20
Ilya Eremeev
Tuổi: 18
I. Dronov
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
11N. Komlichenko
Tuổi: 30
V. Rakov
Tuổi: 20
R. Myalkovskiy
Tuổi: 19
A. Rudenko
Tuổi: 26
Vladislav Golubev
Tuổi: 18
D. Vorobjev
Tuổi: 28
N. Komlichenko
Tuổi: 30
V. Rakov
Tuổi: 20
R. Myalkovskiy
Tuổi: 19
A. Rudenko
Tuổi: 26
Vladislav Golubev
Tuổi: 18