Dinamo Makhachkala vs FC Rostov — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Dinamo Makhachkala tiếp đón FC Rostov trên sân Anzhi Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Dinamo Makhachkala đang đứng thứ 6 với 9 điểm, trong khi FC Rostov xếp thứ 12 với 5 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Dinamo Makhachkala thắng 1 trận, FC Rostov thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
So sánh phong độ
Dinamo Makhachkala
FC Rostov
Dinamo Makhachkala
FC Rostov
Xu hướng trận đấu
Dinamo Makhachkala — 5 trận sân nhà gần nhất
- Dinamo Makhachkala0 - 1ZenitPremier LeagueRegular Season - 25HT 0-0
- Dinamo Makhachkala2 - 2BaltikaPremier LeagueRegular Season - 23HT 0-1
- Dinamo Makhachkala1 - 0FC OrenburgPremier LeagueRegular Season - 21HT 1-0
FC Rostov — 5 trận sân khách gần nhất
- CSKA Moscow1 - 1FC RostovPremier LeagueRegular Season - 26HT 0-1
- Nizhny Novgorod0 - 1FC RostovPremier LeagueRegular Season - 23HT 0-1
- Akhmat1 - 0FC RostovPremier LeagueRegular Season - 22HT 1-0
- FC Krasnodar2 - 1FC RostovPremier LeagueRegular Season - 19HT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- FC Rostov0 - 2Dinamo MakhachkalaCupRound of 16HT 0-2
- FC Rostov1 - 1Dinamo MakhachkalaPremier LeagueRegular Season - 13HT 1-0
- Dinamo Makhachkala1 - 1FC RostovCupGroup Stage - 5HT 0-1
- FC Rostov1 - 3Dinamo MakhachkalaCupGroup Stage - 3HT 0-0
- FC Rostov2 - 1Dinamo MakhachkalaFriendlies ClubsClub Friendlies 5HT 1-0
Premier League
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 18 | |
| 2 | 5 | +6 | 12 | |
| 3 | 6 | +9 | 12 | |
| 4 | 6 | +3 | 12 | |
| 5 | 6 | +1 | 10 | |
| 6 | 5 | +2 | 9 | |
| 7 | 5 | +1 | 7 | |
| 8 | 6 | +1 | 6 | |
| 9 | 5 | -1 | 6 | |
| 10 | 6 | -2 | 6 | |
| 11 | 5 | -2 | 6 | |
| 12 | 6 | -3 | 5 | |
| 13 | 5 | -6 | 4 | |
| 14 | 6 | -3 | 3 | |
| 15 | 6 | -9 | 3 | |
| 16 | 6 | -4 | 2 |
4112

