FC Rostov vs Baltika — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
FC Rostov tiếp đón Baltika trên sân Rostov Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. FC Rostov đang đứng thứ 12 với 5 điểm, trong khi Baltika xếp thứ 7 với 7 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với FC Rostov thắng 1 trận, Baltika thắng 1 trận và 3 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
3
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
10
TB bàn thắng
2.00
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0FC Rostov
Trung bình bàn hiệp 11.40
Trận giữ sạch lưới0Baltika
FC Rostov — 5 trận sân nhà gần nhất
DLDLW
- FC Rostov1 - 1Spartak MoscowPremier LeagueRegular Season - 24HT 1-1
- FC Rostov0 - 1DynamoPremier LeagueRegular Season - 21HT 0-1
- FC Rostov1 - 1BaltikaPremier LeagueRegular Season - 20HT 0-1
- FC Rostov0 - 2Dinamo MakhachkalaCupRound of 16HT 0-2
- FC Rostov2 - 0Qingdao Youth IslandFriendlies ClubsClub FriendlyHT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- FC Rostov1 - 1BaltikaPremier LeagueRegular Season - 20HT 0-1
- Baltika0 - 0FC RostovPremier LeagueRegular Season - 9HT 0-0
- 2023/24
- FC Rostov2 - 1BaltikaPremier LeagueRegular Season - 29HT 2-1
- FC Rostov0 - 1BaltikaCupRegions Path - Semi-finals - 2nd RoundHT 0-1
- Baltika2 - 2FC RostovPremier LeagueRegular Season - 8HT 0-2
Premier League
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 18 | |
| 2 | 5 | +6 | 12 | |
| 3 | 6 | +9 | 12 | |
| 4 | 6 | +3 | 12 | |
| 5 | 6 | +1 | 10 | |
| 6 | 5 | +2 | 9 | |
| 7 | 5 | +1 | 7 | |
| 8 | 6 | +1 | 6 | |
| 9 | 5 | -1 | 6 | |
| 10 | 6 | -2 | 6 | |
| 11 | 5 | -2 | 6 | |
| 12 | 6 | -3 | 5 | |
| 13 | 5 | -6 | 4 | |
| 14 | 6 | -3 | 3 | |
| 15 | 6 | -9 | 3 | |
| 16 | 6 | -4 | 2 |
4118

