FC Rostov vs Akhmat — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
FC Rostov tiếp đón Akhmat trên sân Rostov Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. FC Rostov đang đứng thứ 9 với 12 điểm, trong khi Akhmat xếp thứ 13 với 11 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với FC Rostov thắng 2 trận, Akhmat thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,20 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
2
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
11
TB bàn thắng
2.20
So sánh phong độ
FC Rostov
WDDWW
TB điểm2.20
Bàn/Trận2.00
Thua/Trận0.60
Hiệu số+7
Akhmat
DLDLW
TB điểm1.00
Bàn/Trận0.80
Thua/Trận1.00
Hiệu số-1
Chuỗi & Xu hướng
FC Rostov
5 Bất bại2 Ghi bàn
Akhmat
1 Bất bại1 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0FC Rostov
Trung bình bàn hiệp 11.00
Trận giữ sạch lưới0Akhmat
FC Rostov — 5 trận sân nhà gần nhất
WDWD
- FC Rostov1 - 0LokomotivCupGroup Stage - 2HT 0-0
- FC Rostov1 - 1RubinPremier LeagueRegular Season - 4HT 1-0
- FC Rostov2 - 1FakelFriendlies ClubsClub FriendliesHT 2-1
- FC Rostov0 - 0Dinamo StavropolFriendlies ClubsClub FriendlyHT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Akhmat1 - 0FC RostovPremier LeagueRegular Season - 22HT 1-0
- FC Rostov1 - 1AkhmatPremier LeagueRegular Season - 7HT 0-1
- 2024/25
- Akhmat2 - 1FC RostovPremier LeagueRegular Season - 24HT 0-0
- FC Rostov2 - 3AkhmatPremier LeagueRegular Season - 13HT 1-2
- 2023/24
- Akhmat Grozny0 - 0FC RostovPremier LeagueRegular Season - 18HT 0-0
Premier League
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +9 | 25 | |
| 2 | 11 | +12 | 24 | |
| 3 | 11 | +13 | 23 | |
| 4 | 11 | +7 | 22 | |
| 5 | 11 | +6 | 22 | |
| 6 | 11 | +1 | 13 | |
| 7 | 11 | +2 | 13 | |
| 8 | 11 | -5 | 13 | |
| 9 | 11 | -6 | 12 | |
| 10 | 11 | -4 | 12 | |
| 11 | 11 | -2 | 12 | |
| 12 | 11 | +2 | 11 | |
| 13 | 11 | -1 | 11 | |
| 14 | 11 | -8 | 9 | |
| 15 | 11 | -11 | 6 | |
| 16 | 11 | -15 | 6 |
4116

