
Akhmat
- 1958
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Akhmat
Akhmat là câu lạc bộ bóng đá của Russia, được thành lập vào năm 1958. Akhmat chơi các trận sân nhà tại Akhmat Arena, sân vận động có sức chứa 30.597 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 5 điểm sau 5 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Akhmat còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 35 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Akhmat — Krylia SovetovDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 15 | |
| 2 | 5 | +6 | 12 | |
| 3 | 5 | +3 | 11 | |
| 4 | 5 | +8 | 9 | |
| 5 | 5 | +2 | 9 | |
| 6 | 5 | +1 | 7 | |
| 7 | 5 | 0 | 7 | |
| 8 | 5 | -1 | 6 | |
| 9 | 5 | -2 | 6 | |
| 10 | 5 | +1 | 5 | |
| 11 | 5 | -2 | 5 | |
| 12 | 5 | -2 | 5 | |
| 13 | 5 | -6 | 4 | |
| 14 | 5 | -2 | 3 | |
| 15 | 5 | -3 | 2 | |
| 16 | 5 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
7G. Shelia
Tuổi: 37
V. Ulyanov
Tuổi: 24
R. Mitsaev
Tuổi: 23
Magomedov Yahya Validovich
Tuổi: 18
G. Shelia
Tuổi: 37
V. Ulyanov
Tuổi: 24
R. Mitsaev
Tuổi: 23
HẬU VỆ
20K. Cake
Tuổi: 26
A. Adamov
Tuổi: 26
T. Ibishev
Tuổi: 23
M. Bogosavac
Tuổi: 29
O. Ndong
Tuổi: 26
M. Sidorov
Tuổi: 27
K. Cake
Tuổi: 26
A. Adamov
Tuổi: 26
Dzhamalutdin Abdulkadyrov
Tuổi: 20
T. Ibishev
Tuổi: 23
M. Mohazabieh
Tuổi: 22
N. Ghandri
Tuổi: 30
D. Khlusevich
Tuổi: 24
M. Bogosavac
Tuổi: 29
Ilyas Gaibov
Tuổi: 20
O. Ndong
Tuổi: 26
M. Šatara
Tuổi: 30
M. Sidorov
Tuổi: 27
D. Todorović
Tuổi: 28
R. Utsiev
Tuổi: 37
TIỀN VỆ
28Júlio Romão
Tuổi: 27
K. Shchetinin
Tuổi: 23
L. Sadulaev
Tuổi: 25
K. Sidibé
Tuổi: 26
E. Maksuti
Tuổi: 21
Manuel Keliano
Tuổi: 22
Egas Cacintura
Tuổi: 28
A. Gadzhiev
Tuổi: 22
Ismael Silva Lima
Tuổi: 31
G. Kenzhebek
Tuổi: 22
Júlio Romão
Tuổi: 27
K. Shchetinin
Tuổi: 23
L. Sadulaev
Tuổi: 25
K. Sidibé
Tuổi: 26
E. Maksuti
Tuổi: 21
Manuel Keliano
Tuổi: 22
Egas Cacintura
Tuổi: 28
P. Gadio
Tuổi: 24
A. Gadzhiev
Tuổi: 22
Ismael Silva Lima
Tuổi: 31
A. Talal
Tuổi: 29
P. Lehoux
Tuổi: 24
M. Yakuev
Tuổi: 21
R. Zhemaletdinov
Tuổi: 29
V. Tsarukyan
Tuổi: 24
A. Davlitgereev
Tuổi: 20
P. Gadio
Tuổi: 24
G. Kenzhebek
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
13M. Konaté
Tuổi: 28
G. Melkadze
Tuổi: 28
M. Samorodov
Tuổi: 23
S. Pryakhin
Tuổi: 23
A. Kasadzhikov
Tuổi: 18
A. El Mahraoui
Tuổi: 24
M. Konaté
Tuổi: 28
B. Mansilla
Tuổi: 28
G. Melkadze
Tuổi: 28
M. Samorodov
Tuổi: 23
S. Pryakhin
Tuổi: 23
A. El Mahraoui
Tuổi: 24
A. Kasadzhikov
Tuổi: 18