Lokomotiv vs FC Rostov — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Lokomotiv tiếp đón FC Rostov trên sân RZD Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Lokomotiv đang đứng thứ 14 với 3 điểm, trong khi FC Rostov xếp thứ 12 với 5 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Lokomotiv thắng 0 trận, FC Rostov thắng 2 trận và 3 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,20 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
0
Thắng
3
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
16
TB bàn thắng
3.20
So sánh phong độ
Lokomotiv
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
FC Rostov
DLLWD
TB điểm1.00
Bàn/Trận0.60
Thua/Trận0.80
Hiệu số-1
Chuỗi & Xu hướng
Lokomotiv
FC Rostov
2 Bất bại2 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Lokomotiv
Trung bình bàn hiệp 11.40
Trận giữ sạch lưới0FC Rostov
FC Rostov — 5 trận sân khách gần nhất
WLLLL
- Nizhny Novgorod0 - 1FC RostovPremier LeagueRegular Season - 23HT 0-1
- Akhmat1 - 0FC RostovPremier LeagueRegular Season - 22HT 1-0
- FC Krasnodar2 - 1FC RostovPremier LeagueRegular Season - 19HT 1-1
- Spartak Moscow5 - 2FC RostovFriendlies ClubsClub FriendlyHT 1-0
- CSKA Moscow3 - 1FC RostovFriendlies ClubsClub FriendlyHT 2-0
Các trận trước
5 trận- 2026/27
- FC Rostov1 - 1LokomotivFriendlies ClubsClub FriendlyHT 0-0
- 2025/26
- FC Rostov1 - 3LokomotivPremier LeagueRegular Season - 17HT 1-2
- Lokomotiv3 - 3FC RostovPremier LeagueRegular Season - 6HT 2-0
- 2024/25
- Lokomotiv0 - 2FC RostovCupRegions Path - Semi-finals - 2nd RoundHT 0-1
- FC Rostov1 - 1LokomotivPremier LeagueRegular Season - 26HT 1-0
Premier League
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 18 | |
| 2 | 6 | +6 | 13 | |
| 3 | 6 | +9 | 12 | |
| 4 | 6 | +3 | 12 | |
| 5 | 6 | +4 | 10 | |
| 6 | 6 | +1 | 10 | |
| 7 | 6 | 0 | 9 | |
| 8 | 6 | +1 | 9 | |
| 9 | 6 | -2 | 7 | |
| 10 | 6 | +1 | 6 | |
| 11 | 6 | -2 | 6 | |
| 12 | 6 | -3 | 5 | |
| 13 | 6 | -9 | 4 | |
| 14 | 6 | -3 | 3 | |
| 15 | 6 | -9 | 3 | |
| 16 | 6 | -4 | 2 |
4112

