
Zenit
- 1925
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Zenit
Zenit là câu lạc bộ bóng đá của Russia, được thành lập vào năm 1925. Zenit chơi các trận sân nhà tại Gazprom Arena, sân vận động có sức chứa 68.134 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 9 điểm sau 5 trận, gồm 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Zenit còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 57 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 15 | |
| 2 | 5 | +6 | 12 | |
| 3 | 5 | +3 | 11 | |
| 4 | 5 | +8 | 9 | |
| 5 | 5 | +2 | 9 | |
| 6 | 5 | +1 | 7 | |
| 7 | 5 | 0 | 7 | |
| 8 | 5 | -1 | 6 | |
| 9 | 5 | -2 | 6 | |
| 10 | 5 | +1 | 5 | |
| 11 | 5 | -2 | 5 | |
| 12 | 5 | -2 | 5 | |
| 13 | 5 | -6 | 4 | |
| 14 | 5 | -2 | 3 | |
| 15 | 5 | -3 | 2 | |
| 16 | 5 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
9D. Adamov
Tuổi: 27
D. Odoevskiy
Tuổi: 22
B. Moskvichev
Tuổi: 21
E. Latyshonok
Tuổi: 27
D. Adamov
Tuổi: 27
M. Kerzhakov
Tuổi: 38
M. Shichanin
Tuổi: 20
D. Odoevskiy
Tuổi: 22
B. Moskvichev
Tuổi: 21
HẬU VỆ
26I. Diveev
Tuổi: 26
V. Karavaev
Tuổi: 30
Douglas Santos
Tuổi: 31
N. Alip
Tuổi: 26
Nino
Tuổi: 28
R. Vega
Tuổi: 21
K. Andrade
Tuổi: 26
S. Volkov
Tuổi: 23
S. Eraković
Tuổi: 24
V. Drkušić
Tuổi: 26
I. Diveev
Tuổi: 26
V. Karavaev
Tuổi: 30
A. Adamov
Tuổi: 26
Y. Gorshkov
Tuổi: 26
Douglas Santos
Tuổi: 31
N. Alip
Tuổi: 26
E. Lukinykh
Tuổi: 20
Nino
Tuổi: 28
I. Shilenok
Tuổi: 20
D. Terentyev
Tuổi: 33
R. Vega
Tuổi: 21
K. Andrade
Tuổi: 26
S. Volkov
Tuổi: 23
I. Shilenok
Tuổi: 20
D. Terentjev
Tuổi: 33
M. Bardachev
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
21A. Mostovoy
Tuổi: 28
Jhon Jhon
Tuổi: 23
W. Barrios
Tuổi: 32
A. Erokhin
Tuổi: 36
V. Shilov
Tuổi: 17
Wendel
Tuổi: 28
Du Queiroz
Tuổi: 25
D. Kondakov
Tuổi: 17
A. Mostovoy
Tuổi: 28
Gerson
Tuổi: 28
Jhon Jhon
Tuổi: 23
W. Barrios
Tuổi: 32
A. Erokhin
Tuổi: 36
D. Kondakov
Tuổi: 17
Y. Mikhaylov
Tuổi: 22
V. Shilov
Tuổi: 17
K. Stolbov
Tuổi: 21
Wendel
Tuổi: 28
Du Queiroz
Tuổi: 25
D. Vasiljev
Tuổi: 21
D. Kondakov
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
15M. Glushenkov
Tuổi: 26
Luiz Henrique
Tuổi: 24
Felipe Augusto
Tuổi: 21
Gustavo Mantuan
Tuổi: 24
Pedro Henrique
Tuổi: 19
A. Sobolev
Tuổi: 28
J. Durán
Tuổi: 22
M. Glushenkov
Tuổi: 26
Luiz Henrique
Tuổi: 24
Felipe Augusto
Tuổi: 21
L. Gondou
Tuổi: 24
M. Cassierra
Tuổi: 28
Gustavo Mantuan
Tuổi: 24
Pedro Henrique
Tuổi: 19
A. Sobolev
Tuổi: 28