
CSKA Moscow
- 1911
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về CSKA Moscow
CSKA Moscow là câu lạc bộ bóng đá của Russia, được thành lập vào năm 1911. CSKA Moscow chơi các trận sân nhà tại VEB Arena, sân vận động có sức chứa 30.000 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 12 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. CSKA Moscow còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 48 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 18 | |
| 2 | 6 | +6 | 13 | |
| 3 | 6 | +9 | 12 | |
| 4 | 6 | +3 | 12 | |
| 5 | 6 | +4 | 10 | |
| 6 | 6 | +1 | 10 | |
| 7 | 6 | 0 | 9 | |
| 8 | 6 | +1 | 9 | |
| 9 | 6 | -2 | 7 | |
| 10 | 6 | +1 | 6 | |
| 11 | 6 | -2 | 6 | |
| 12 | 6 | -3 | 5 | |
| 13 | 6 | -9 | 4 | |
| 14 | 6 | -3 | 3 | |
| 15 | 6 | -9 | 3 | |
| 16 | 6 | -4 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
10I. Akinfeev
Tuổi: 39
Nikolay Barovskiy
Tuổi: 19
Egor Besaev
Tuổi: 19
V. Torop
Tuổi: 22
M. Borisko
Tuổi: 25
I. Akinfeev
Tuổi: 39
Nikolay Barovskiy
Tuổi: 19
Egor Besaev
Tuổi: 19
V. Torop
Tuổi: 22
M. Borisko
Tuổi: 25
HẬU VỆ
23Matheus Reis
Tuổi: 30
Dzhamalutdin Abdulkadyrov
Tuổi: 20
D. Krugovoy
Tuổi: 27
M. Lukin
Tuổi: 21
M. Zea
Tuổi: 18
R. Di Luciano
Tuổi: 21
João Victor
Tuổi: 27
Moisés
Tuổi: 30
M. Gajić
Tuổi: 29
M. Badmaev
Tuổi: 18
Matheus Reis
Tuổi: 30
I. Diveev
Tuổi: 26
Dzhamalutdin Abdulkadyrov
Tuổi: 20
D. Krugovoy
Tuổi: 27
M. Lukin
Tuổi: 21
M. Zea
Tuổi: 18
R. Di Luciano
Tuổi: 21
João Victor
Tuổi: 27
N. Lyzlov
Tuổi: 18
Moisés
Tuổi: 30
M. Ryadno
Tuổi: 20
M. Gajić
Tuổi: 29
M. Badmaev
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
21K. Glebov
Tuổi: 20
I. Oblyakov
Tuổi: 27
M. Kislyak
Tuổi: 20
D. Barinov
Tuổi: 29
A. Bandikyan
Tuổi: 20
Matheus Alves
Tuổi: 20
M. Popovic
Tuổi: 19
D. Kozlov
Tuổi: 20
A. Vakulich
Tuổi: 19
K. Glebov
Tuổi: 20
I. Oblyakov
Tuổi: 27
M. Kislyak
Tuổi: 20
D. Barinov
Tuổi: 29
A. Bandikyan
Tuổi: 20
Matheus Alves
Tuổi: 20
M. Popovic
Tuổi: 19
L. Verde
Tuổi: 21
R. Villagra
Tuổi: 24
G. Popolitov
Tuổi: 18
D. Kozlov
Tuổi: 20
A. Vakulich
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
19T. Musaev
Tuổi: 24
L. Gondou
Tuổi: 24
A. Bondarenko
Tuổi: 17
Henrique Carmo
Tuổi: 18
A. Ponomarchuk
Tuổi: 18
A. Shumanskiy
Tuổi: 21
I. Firov
Tuổi: 18
Maksym Voronov
Tuổi: 18
T. Musaev
Tuổi: 24
L. Gondou
Tuổi: 24
D. Ruiz
Tuổi: 24
Alerrandro
Tuổi: 25
A. Bondarenko
Tuổi: 17
Henrique Carmo
Tuổi: 18
A. Ponomarchuk
Tuổi: 18
A. Serikov
Tuổi: 18
A. Shumanskiy
Tuổi: 21
I. Firov
Tuổi: 18
Maksym Voronov
Tuổi: 18