
Baltika
- 1954
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Baltika
Baltika là câu lạc bộ bóng đá của Russia, được thành lập vào năm 1954. Baltika chơi các trận sân nhà tại Rostec Arena, sân vận động có sức chứa 35.212 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 7 điểm sau 5 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Baltika còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 15 với 26 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Rodina Moskva — BaltikaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 15 | |
| 2 | 5 | +6 | 12 | |
| 3 | 6 | +3 | 12 | |
| 4 | 5 | +8 | 9 | |
| 5 | 5 | +2 | 9 | |
| 6 | 5 | +1 | 7 | |
| 7 | 5 | 0 | 7 | |
| 8 | 5 | -1 | 6 | |
| 9 | 5 | -2 | 6 | |
| 10 | 5 | +1 | 5 | |
| 11 | 5 | -2 | 5 | |
| 12 | 5 | -2 | 5 | |
| 13 | 5 | -6 | 4 | |
| 14 | 5 | -2 | 3 | |
| 15 | 6 | -9 | 3 | |
| 16 | 5 | -3 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
10E. Latyshonok
Tuổi: 27
I. Kukushkin
Tuổi: 23
E. Lyubakov
Tuổi: 26
A. Tsitsilin
Tuổi: 18
E. Latyshonok
Tuổi: 27
M. Borisko
Tuổi: 25
I. Kukushkin
Tuổi: 23
E. Lyubakov
Tuổi: 26
A. Tsitsilin
Tuổi: 17
A. Tsitsilin
Tuổi: 18
HẬU VỆ
33L. Mouyokolo
Tuổi: 24
E. Anderson
Tuổi: 24
M. Ryadno
Tuổi: 20
F. Moufi
Tuổi: 29
M. Beveev
Tuổi: 30
E. Ćivić
Tuổi: 29
A. Filin
Tuổi: 29
N. Gassama
Tuổi: 24
I. Manelov
Tuổi: 23
S. Varatynov
Tuổi: 22
M. Shnaptsev
Tuổi: 21
I. Kirsch
Tuổi: 21
N. Bokov
Tuổi: 21
L. Mouyokolo
Tuổi: 24
E. Anderson
Tuổi: 24
M. Ryadno
Tuổi: 20
F. Moufi
Tuổi: 29
K. Andrade
Tuổi: 26
M. Beveev
Tuổi: 30
E. Ćivić
Tuổi: 29
A. Filin
Tuổi: 29
N. Gassama
Tuổi: 24
P. Gorbachev
Tuổi: 21
D. Luna
Tuổi: 25
I. Manelov
Tuổi: 23
A. Mokhammad
Tuổi: 29
Nikola Čavlina
Tuổi: 16
S. Varatynov
Tuổi: 22
M. Shnaptsev
Tuổi: 21
David Cherkasov
Tuổi: 21
O. Gasanbekov
Tuổi: 21
T. Shchelkunov
Tuổi: 20
I. Kirsch
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
25I. Belikov
Tuổi: 21
S. Kovač
Tuổi: 26
A. Mendel
Tuổi: 30
A. Mourid
Tuổi: 25
D. Nikitin
Tuổi: 19
I. Petrov
Tuổi: 30
M. Petrov
Tuổi: 24
N. Titkov
Tuổi: 25
K. Shiltsov
Tuổi: 23
A. Makarov
Tuổi: 17
I. Belikov
Tuổi: 21
S. Kovač
Tuổi: 26
Y. Kovalev
Tuổi: 32
A. Mendel
Tuổi: 30
A. Mourid
Tuổi: 25
D. Nikitin
Tuổi: 19
R. Ozdoev
Tuổi: 22
I. Petrov
Tuổi: 30
M. Petrov
Tuổi: 24
V. Saus
Tuổi: 22
N. Titkov
Tuổi: 25
D. Utkin
Tuổi: 26
D. Makarov
Tuổi: 19
K. Shiltsov
Tuổi: 23
A. Makarov
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
13B. Gil
Tuổi: 24
C. Offor
Tuổi: 25
V. Pospelov
Tuổi: 19
T. Yenne
Tuổi: 25
K. Nikishin
Tuổi: 21
Derik Lacerda
Tuổi: 26
B. Gil
Tuổi: 24
C. Offor
Tuổi: 25
V. Pospelov
Tuổi: 19
S. Pryakhin
Tuổi: 23
K. Stepanov
Tuổi: 19
T. Yenne
Tuổi: 25
K. Nikishin
Tuổi: 21