
Spartak Moscow
- 1922
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Spartak Moscow
Spartak Moscow là câu lạc bộ bóng đá của Russia, được thành lập vào năm 1922. Spartak Moscow chơi các trận sân nhà tại Lukoil Arena, sân vận động có sức chứa 45.360 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 13 điểm sau 7 trận, gồm 4 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Spartak Moscow còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 50 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Spartak Moscow — FC RostovDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +7 | 19 | |
| 2 | 7 | +4 | 15 | |
| 3 | 7 | +2 | 13 | |
| 4 | 7 | +5 | 13 | |
| 5 | 7 | +8 | 12 | |
| 6 | 7 | +2 | 12 | |
| 7 | 7 | +3 | 10 | |
| 8 | 6 | +1 | 9 | |
| 9 | 7 | -1 | 8 | |
| 10 | 7 | -2 | 8 | |
| 11 | 7 | -2 | 7 | |
| 12 | 6 | +1 | 6 | |
| 13 | 7 | -2 | 6 | |
| 14 | 7 | -11 | 4 | |
| 15 | 7 | -9 | 4 | |
| 16 | 7 | -6 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
8A. Maksimenko
Tuổi: 27
A. Dovbnya
Tuổi: 38
I. Pomazun
Tuổi: 29
R. Pichienko
Tuổi: 17
A. Maksimenko
Tuổi: 27
A. Dovbnya
Tuổi: 38
I. Pomazun
Tuổi: 29
R. Pichienko
Tuổi: 17
HẬU VỆ
19Víctor Parada
Tuổi: 23
S. Babić
Tuổi: 29
C. Wooh
Tuổi: 24
A. Djiku
Tuổi: 31
D. Denisov
Tuổi: 23
A. Dobroditskiy
Tuổi: 18
D. Khlusevich
Tuổi: 24
I. Dmitriev
Tuổi: 21
Víctor Parada
Tuổi: 23
S. Babić
Tuổi: 29
I. Samoshnikov
Tuổi: 28
C. Wooh
Tuổi: 24
A. Djiku
Tuổi: 31
D. Denisov
Tuổi: 23
A. Dobroditskiy
Tuổi: 18
E. Guziev
Tuổi: 20
D. Khlusevich
Tuổi: 24
O. Reabciuk
Tuổi: 27
I. Dmitriev
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
23R. Litvinov
Tuổi: 24
D. Prutsev
Tuổi: 25
E. Barco
Tuổi: 26
Gedson Fernandes
Tuổi: 26
C. Martins
Tuổi: 28
N. Umyarov
Tuổi: 25
D. Zorin
Tuổi: 21
Nikita Massalyga
Tuổi: 18
V. Saus
Tuổi: 22
A. Zinkovskiy
Tuổi: 29
I. Sorokin
Tuổi: 17
R. Litvinov
Tuổi: 24
D. Prutsev
Tuổi: 25
T. Bongonda
Tuổi: 30
E. Barco
Tuổi: 26
Gedson Fernandes
Tuổi: 26
C. Martins
Tuổi: 28
N. Umyarov
Tuổi: 25
D. Zorin
Tuổi: 21
Nikita Massalyga
Tuổi: 18
V. Saus
Tuổi: 22
A. Zinkovskiy
Tuổi: 29
I. Sorokin
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
14M. Daku
Tuổi: 27
M. Ugalde
Tuổi: 23
R. Zobnin
Tuổi: 31
Marquinhos
Tuổi: 26
P. Solari
Tuổi: 24
P. Polekh
Tuổi: 16
V. Solopov
Tuổi: 18
M. Ugalde
Tuổi: 23
L. García
Tuổi: 28
R. Zobnin
Tuổi: 31
Marquinhos
Tuổi: 26
P. Solari
Tuổi: 24
A. Zabolotny
Tuổi: 34
P. Polekh
Tuổi: 16