
Dynamo
- 1923
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Dynamo
Dynamo là câu lạc bộ bóng đá của Russia, được thành lập vào năm 1923. Dynamo chơi các trận sân nhà tại VTB Arena, sân vận động có sức chứa 26.716 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 7 điểm sau 5 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Dynamo còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 56 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 15 | |
| 2 | 5 | +6 | 12 | |
| 3 | 5 | +3 | 11 | |
| 4 | 5 | +8 | 9 | |
| 5 | 5 | +2 | 9 | |
| 6 | 5 | +1 | 7 | |
| 7 | 5 | 0 | 7 | |
| 8 | 5 | -1 | 6 | |
| 9 | 5 | -2 | 6 | |
| 10 | 5 | +1 | 5 | |
| 11 | 5 | -2 | 5 | |
| 12 | 5 | -2 | 5 | |
| 13 | 5 | -6 | 4 | |
| 14 | 5 | -2 | 3 | |
| 15 | 5 | -3 | 2 | |
| 16 | 5 | -9 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
9A. Lunev
Tuổi: 34
I. Leshchuk
Tuổi: 29
K. Rasulov
Tuổi: 19
R. Dzhioev
Tuổi: 15
A. Lunev
Tuổi: 34
A. Kudravets
Tuổi: 22
I. Leshchuk
Tuổi: 29
K. Rasulov
Tuổi: 19
A. Temirov
Tuổi: 17
HẬU VỆ
20M. Osipenko
Tuổi: 31
David Ricardo
Tuổi: 23
J. Cáceres
Tuổi: 25
R. Fernández
Tuổi: 25
A. Kutitskiy
Tuổi: 23
Rubens
Tuổi: 24
D. Skopintsev
Tuổi: 28
L. Zaydenzal
Tuổi: 21
M. Majstorović
Tuổi: 20
M. Osipenko
Tuổi: 31
David Ricardo
Tuổi: 23
J. Cáceres
Tuổi: 25
R. Fernández
Tuổi: 25
K. Isaev
Tuổi: 20
A. Kutitskiy
Tuổi: 23
Rubens
Tuổi: 24
D. Skopintsev
Tuổi: 28
L. Zaydenzal
Tuổi: 21
M. Balakhonov
Tuổi: 20
M. Majstorović
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
25D. Glebov
Tuổi: 26
D. Fomin
Tuổi: 28
A. Miranchuk
Tuổi: 30
L. Chávez
Tuổi: 29
N. Marichal
Tuổi: 24
Bitello
Tuổi: 25
T. Marinkin
Tuổi: 17
V. Okishor
Tuổi: 19
B. Zaynutdinov
Tuổi: 27
Arthur Gomes
Tuổi: 27
D. Glebov
Tuổi: 26
D. Fomin
Tuổi: 28
A. Miranchuk
Tuổi: 30
L. Chávez
Tuổi: 29
N. Moumi Ngamaleu
Tuổi: 31
N. Marichal
Tuổi: 24
M. Balakhonov
Tuổi: 20
Bitello
Tuổi: 25
D. Makarov
Tuổi: 27
T. Marinkin
Tuổi: 17
V. Okishor
Tuổi: 19
B. Zaynutdinov
Tuổi: 27
E. Smelov
Tuổi: 20
G. Miroshnichenko
Tuổi: 21
Arthur Gomes
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
13K. Tyukavin
Tuổi: 23
I. Sergeev
Tuổi: 30
Y. Gladyshev
Tuổi: 22
D. Aleksandrov
Tuổi: 19
U. Babaev
Tuổi: 21
K. Tyukavin
Tuổi: 23
I. Sergeev
Tuổi: 30
Y. Gladyshev
Tuổi: 22
E. Maouhoub
Tuổi: 22
I. Gubarevich
Tuổi: 18
D. Aleksandrov
Tuổi: 19
U. Babaev
Tuổi: 21
V. Stepanov
Tuổi: 17