
San Jose Earthquakes
- 1995
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về San Jose Earthquakes
San Jose Earthquakes là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 1995. San Jose Earthquakes chơi các trận sân nhà tại PayPal Park, sân vận động có sức chứa 18.000 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 46 điểm sau 28 trận, gồm 13 trận thắng, 7 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 50 bàn và để thủng lưới 40 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. San Jose Earthquakes còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 44 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Real Salt Lake — San Jose EarthquakesDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer — 2026/27
30 đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +31 | 51 | |
| 2 | 28 | +16 | 50 | |
| 3 | 28 | +7 | 47 | |
| 4 | 28 | +10 | 46 | |
| 5 | 28 | +2 | 45 | |
| 6 | 29 | +13 | 42 | |
| 7 | 28 | +3 | 41 | |
| 8 | 28 | 0 | 37 | |
| 9 | 29 | -11 | 36 | |
| 10 | 28 | -3 | 33 | |
| 11 | 28 | -5 | 32 | |
| 12 | 28 | -3 | 32 | |
| 13 | 28 | -15 | 31 | |
| 14 | 28 | -9 | 30 | |
| 15 | 28 | -33 | 22 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +37 | 63 | |
| 2 | 28 | +18 | 49 | |
| 3 | 28 | +11 | 48 | |
| 4 | 28 | +6 | 46 | |
| 5 | 28 | +10 | 46 | |
| 6 | 28 | +11 | 42 | |
| 7 | 28 | -15 | 37 | |
| 8 | 28 | -14 | 36 | |
| 9 | 27 | -7 | 36 | |
| 10 | 28 | +4 | 33 | |
| 11 | 28 | -11 | 32 | |
| 12 | 27 | -12 | 30 | |
| 13 | 28 | -5 | 29 | |
| 14 | 28 | -15 | 27 | |
| 15 | 28 | -21 | 24 |
Đội hình
THỦ MÔN
10A. Gunn
Tuổi: 29
E. Edwards
Tuổi: 33
Francesco Montali
Tuổi: 25
N. Crockford
Tuổi: 23
A. Gunn
Tuổi: 29
Daniel
Tuổi: 31
E. Edwards
Tuổi: 33
Francesco Montali
Tuổi: 25
Luca Ulrich
Tuổi: 22
N. Crockford
Tuổi: 23
HẬU VỆ
19M. Floriani
Tuổi: 22
D. Jones
Tuổi: 28
D. Munie
Tuổi: 25
J. Ricketts
Tuổi: 24
R. Roberts
Tuổi: 22
D. Romney
Tuổi: 32
Vítor Costa
Tuổi: 31
P. Marie
Tuổi: 30
M. Floriani
Tuổi: 22
D. Jones
Tuổi: 28
N. Lima
Tuổi: 31
D. Munie
Tuổi: 25
J. Ricketts
Tuổi: 24
R. Roberts
Tuổi: 22
Rodrigues
Tuổi: 28
D. Romney
Tuổi: 32
Vítor Costa
Tuổi: 31
Bruno Wilson
Tuổi: 29
P. Marie
Tuổi: 30
TIỀN VỆ
22N. Buck
Tuổi: 20
N. Fernandez
Tuổi: 24
I. Harkes
Tuổi: 30
Beau Leroux
Tuổi: 22
J. Skahan
Tuổi: 27
N. Tsakiris
Tuổi: 20
R. Vieira
Tuổi: 27
J. Gónzalez
Tuổi: 26
E. Mendoza
Tuổi: 19
Eduard Löwen
Tuổi: 28
E. Mendoza
Tuổi: 19
N. Buck
Tuổi: 20
N. Fernandez
Tuổi: 24
I. Harkes
Tuổi: 30
M. Kaye
Tuổi: 31
Beau Leroux
Tuổi: 22
J. Skahan
Tuổi: 27
N. Tsakiris
Tuổi: 20
R. Vieira
Tuổi: 27
J. Gónzalez
Tuổi: 26
E. Mendoza
Tuổi: 19
R. Rajagopal
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
19T. Werner
Tuổi: 29
D. Johnson
Tuổi: 25
L. Jovanović
Tuổi: 20
O. Bouda
Tuổi: 25
P. Judd
Tuổi: 26
B. Kikanovic
Tuổi: 25
N. Adimabua
Tuổi: 25
J. Jasinski
Tuổi: 20
T. Werner
Tuổi: 29
D. Johnson
Tuổi: 25
L. Jovanović
Tuổi: 20
C. Arango
Tuổi: 30
O. Bouda
Tuổi: 25
C. Espinoza
Tuổi: 30
P. Judd
Tuổi: 26
B. Kikanovic
Tuổi: 25
Josef Martínez
Tuổi: 32
N. Adimabua
Tuổi: 25
J. Jasinski
Tuổi: 20