Inter Miami vs Charlotte — Major League Soccer
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Inter Miami tiếp đón Charlotte trên sân Nu Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. Inter Miami đang đứng thứ 2 với 42 điểm, trong khi Charlotte xếp thứ 5 với 35 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Inter Miami thắng 2 trận, Charlotte thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,80 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
2
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
9
TB bàn thắng
1.80
So sánh phong độ
Inter Miami
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Charlotte
WDWWL
TB điểm2.00
Bàn/Trận2.40
Thua/Trận1.00
Hiệu số+7
Chuỗi & Xu hướng
Inter Miami
Charlotte
3 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Inter Miami
Trung bình bàn hiệp 10.60
Trận giữ sạch lưới0Charlotte
Inter Miami — 5 trận sân nhà gần nhất
DDD
- Inter Miami2 - 2New York Red BullsMajor League SoccerRegular Season - 7HT 1-1
- Inter Miami2 - 2AustinMajor League SoccerRegular Season - 6HT 1-1
- Inter Miami1 - 1Nashville SCCONCACAF Champions LeagueRound of 16HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2026/27
- Charlotte0 - 0Inter MiamiMajor League SoccerRegular Season - 4HT 0-0
- 2025/26
- Charlotte3 - 0Inter MiamiMajor League SoccerRegular Season - 30HT 1-0
- Inter Miami1 - 0CharlotteMajor League SoccerRegular Season - 3HT 0-0
- 2024/25
- Inter Miami1 - 1CharlotteMajor League SoccerRegular Season - 45HT 0-0
- Charlotte1 - 2Inter MiamiMajor League SoccerRegular Season - 31HT 1-1
Major League Soccer
31 Đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
2556

