
El Geish
- 1997
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về El Geish
El Geish là câu lạc bộ bóng đá của Egypt, được thành lập vào năm 1997. El Geish chơi các trận sân nhà tại Gehaz El Reyada Stadium, sân vận động có sức chứa 20.000 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 6 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. El Geish còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 42 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Olympic El Qanah — El GeishDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 3 | +1 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | +2 | 5 | |
| 7 | 3 | +1 | 5 | |
| 8 | 2 | +2 | 4 | |
| 9 | 3 | -1 | 4 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | -1 | 3 | |
| 12 | 3 | -3 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 3 | -1 | 2 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 3 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -2 | 1 | |
| 18 | 3 | -3 | 1 | |
| 19 | 3 | -5 | 1 | |
| 20 | 2 | -2 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8M. Magdy
Tuổi: 30
Omar Radwan
Tuổi: 28
A. Abass
Tuổi: 23
Emad El Sayed
Tuổi: 39
M. Magdy
Tuổi: 30
Mohamed Shaaban
Tuổi: 31
Omar Radwan
Tuổi: 28
A. Abass
Tuổi: 23
HẬU VỆ
21Ahmed Alaa Eldin
Tuổi: 31
M. Aziz
Tuổi: 23
Mohamed Fathallah
Tuổi: 32
Khaled Stouhi
Tuổi: 36
Amro Tarek
Tuổi: 33
A. Zola
Tuổi: 32
Mahmoud Shabana
Tuổi: 30
H. Awad
Tuổi: 20
Hassan Magdy
Tuổi: 34
Ahmed Alaa Eldin
Tuổi: 31
Khaled Mohamed Awad
Tuổi: 22
M. Aziz
Tuổi: 23
Mohamed Fathallah
Tuổi: 32
A. Keita
Tuổi: 22
Momen Mahmoud
Tuổi: 22
Khaled Stouhi
Tuổi: 36
Amro Tarek
Tuổi: 33
A. Zola
Tuổi: 32
Mahmoud Shabana
Tuổi: 30
H. Awad
Tuổi: 20
Hassan Magdy
Tuổi: 34
TIỀN VỆ
31Hamed Khaled
Tuổi: 26
Mostafa Khawaga
Tuổi: 32
I. Mohareb
Tuổi: 33
R. Omran
Tuổi: 31
H. Souissi
Tuổi: 28
Ahmed Tarek
Tuổi: 2025
M. Yasser
Tuổi: 18
M. Ashraf
Tuổi: 32
M. Abdelaziz
Tuổi: 23
H. Khaled
Tuổi: 25
Yehia Mostafa
Tuổi: 22
K. Ragab
Tuổi: 21
Z. Mohamed
Tuổi: 24
Ghaith Al Madadha
Tuổi: 25
Hamed Khaled
Tuổi: 26
Mostafa Khawaga
Tuổi: 32
Ali Hamdy
Tuổi: 26
I. Mohareb
Tuổi: 33
R. Omran
Tuổi: 31
H. Souissi
Tuổi: 28
Ahmed Tarek
Tuổi: 2025
M. Yasser
Tuổi: 18
M. Ashraf
Tuổi: 32
M. Abdelaziz
Tuổi: 23
H. Khaled
Tuổi: 25
R. Khaled
M. Mohamed
Tuổi: 21
Yehia Mostafa
Tuổi: 22
Ziad El Aidy
Tuổi: 26
K. Ragab
Tuổi: 21
Z. Mohamed
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
17K. Aboziada
Tuổi: 26
M. Hany
Tuổi: 23
Fares Hatem
Tuổi: 22
I. Ouro-Agoro
Tuổi: 29
K. Tarek
Tuổi: 33
Khaled Ramadan
Tuổi: 30
A. Abdelaziz
Tuổi: 20
K. Komlavi
Tuổi: 24
K. Aboziada
Tuổi: 26
Mohamed Atef
Tuổi: 23
Dilson
Tuổi: 28
M. Hany
Tuổi: 23
Fares Hatem
Tuổi: 22
I. Ouro-Agoro
Tuổi: 29
K. Tarek
Tuổi: 33
Khaled Ramadan
Tuổi: 30
K. Komlavi
Tuổi: 24