
Masr
- 2009
- Thành lập
- 103
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Masr
Masr là câu lạc bộ bóng đá của Egypt, được thành lập vào năm 2009. Masr chơi các trận sân nhà tại Cairo International Stadium, sân vận động có sức chứa 74.100 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 8 điểm sau 6 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Masr còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 51 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 103 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 18 | |
| 2 | 6 | +8 | 16 | |
| 3 | 6 | +5 | 13 | |
| 4 | 6 | +4 | 13 | |
| 5 | 6 | +4 | 12 | |
| 6 | 5 | +3 | 10 | |
| 7 | 6 | +1 | 8 | |
| 8 | 6 | -1 | 8 | |
| 9 | 5 | 0 | 7 | |
| 10 | 6 | 0 | 7 | |
| 11 | 5 | 0 | 7 | |
| 12 | 6 | -2 | 7 | |
| 13 | 6 | -2 | 7 | |
| 14 | 5 | -3 | 6 | |
| 15 | 5 | -1 | 5 | |
| 16 | 6 | -4 | 4 | |
| 17 | 5 | -7 | 3 | |
| 18 | 5 | -3 | 2 | |
| 19 | 5 | -4 | 2 | |
| 20 | 6 | -9 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
10A. El Sayed
Tuổi: 22
A. Lotfi
Tuổi: 36
M. Mazzika
Tuổi: 31
Abdelmoniem Tamer
Tuổi: 19
Abdelmonem Tamer
Tuổi: 19
Ali Lotfi
Tuổi: 36
A. El Sayed
Tuổi: 22
A. Lotfi
Tuổi: 36
M. Mazzika
Tuổi: 31
Abdelmoniem Tamer
Tuổi: 19
HẬU VỆ
28W. Nazih
Tuổi: 24
Abdallah Bakri
Tuổi: 31
Abdallah Bostangy
Tuổi: 20
Ahmed Fathy Castelo
Tuổi: 26
S. Ibrahim
Tuổi: 27
Mohamed Rabia
Tuổi: 29
Ahmed Tarek
Tuổi: 24
Tsvetan Tsvetanov
Tuổi: 16
M. Awad
Tuổi: 18
Z. El Sayed
Tuổi: 24
A. Fathy
Tuổi: 26
Y. Ashraf
A. Gouda
Tuổi: 22
Marwan Hegy
M. Mohamed
Tuổi: 22
S. Mohamed
Mohamed Ashraf
Tuổi: 24
Abdallah Bakri
Tuổi: 31
Abdallah Bostangy
Tuổi: 20
Ahmed Fathy Castelo
Tuổi: 26
Ali Gamal
Tuổi: 26
S. Ibrahim
Tuổi: 27
Mohamed Rabia
Tuổi: 29
Ahmed Abdel Naby
Tuổi: 23
Ahmed Tarek
Tuổi: 24
M. Awad
Tuổi: 18
Z. El Sayed
Tuổi: 24
A. Fathy
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
38T. Alaa
Tuổi: 23
Mahmoud Nabil
Tuổi: 27
Mohamed Ibrahim
Tuổi: 33
Abdelrahman El Banouby
Tuổi: 25
Ahmed El Sageery
Tuổi: 27
Hamdy Alaa
Tuổi: 25
A. Keita
Tuổi: 20
Marwan Mahmoud
Tuổi: 19
Ahmed Elkalamawy
Tuổi: 28
Ahmed Seif
Tuổi: 21
Mohamed Ezz
Tuổi: 22
M. Hajij
Tuổi: 23
I. Abdelfattah
A. Abdelrahman
Tuổi: 19
M. Okasha
M. Hajij
Tuổi: 23
T. Alaa
Tuổi: 23
Mahmoud Nabil
Tuổi: 27
Abdelrahman El Banouby
Tuổi: 25
Ahmed El Sageery
Tuổi: 27
Hamdy Alaa
Tuổi: 25
Abdel Rahman Emad
Tuổi: 26
Ammar Hamdi
Tuổi: 26
Ahmed Gomma
Tuổi: 20
A. Keita
Tuổi: 20
Marwan Mahmoud
Tuổi: 19
Ahmed Elkalamawy
Tuổi: 28
P. Mutumosi
Tuổi: 27
Mahmoud Saber
Tuổi: 24
M. Sawaneh
Tuổi: 22
Ali Sayed
Ahmed Seif
Tuổi: 21
Mohamed Ezz
Tuổi: 22
Maged Abdel Rahman
Tuổi: 22
M. Hajij
Tuổi: 23
I. Abdelfattah
A. Abdelrahman
Tuổi: 19
M. Okasha
TIỀN ĐẠO
27Omar Khedr
Tuổi: 19
Rasheed Ahmed
Tuổi: 25
M. Ouka
Tuổi: 22
Ahmed Atef
Tuổi: 27
Rafaat Khalil
Tuổi: 21
M. Magassa
Tuổi: 22
Mostafa Saad
Tuổi: 24
M. Yasser
Tuổi: 22
Walid Farag
Tuổi: 24
S. Bah
Tuổi: 24
K. Gomaa
Tuổi: 17
S. Bah
Rasheed Ahmed
Tuổi: 25
M. Ouka
Tuổi: 22
Ahmed Atef
Tuổi: 27
Shady Hussein
Tuổi: 32
Rafaat Khalil
Tuổi: 21
M. Magassa
Tuổi: 22
H. Mohamed
Tuổi: 22
Youssef Nabih
Tuổi: 25
Mostafa Saad
Tuổi: 24
M. Yasser
Tuổi: 22
Walid Farag
Tuổi: 24
S. Bah
Tuổi: 24
K. Gomaa
Tuổi: 17
D. Tamer
Tuổi: 16
S. Bah